Tổng hợp ngữ pháp trọng tâm TOPIK II

Để thuận tiện cho việc tìm kiếm ngữ pháp đồng thời admin cũng dễ dàng theo dõi những ngữ pháp tiếng Hàn nào đã chia sẻ trên Blog nên mình sẽ lưu lại các ngữ pháp tiếng Hàn trong bảng sau. Bạn chỉ cần Click vào từng ngữ pháp sẽ đến bài đọc riêng từng ngữ pháp. Ở đây sẽ có khoảng 85 ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng. Mẹo tìm nhanh các bạn kéo lên trên ↑ gõ ngữ pháp bạn cần tìm vào ô tìm kiếm trên Blog (chỗ trên Mục lục ấy) nếu ngữ pháp đấy Blog có đăng thì sẽ tìm ra bài.

Chú thích viết tắt: ĐT: Động từ, DT: Danh từ, DĐTT: Bao gồm cả Danh từ, động từ, tính từ.

1. ĐT + 기가 무섭게: “ngay, ngay lập tức…”

2. ĐT + 다 보니까: “vì (liên tục làm gì) nên

3. -는 바람에: “Vì…”

4. –다가는: “Cứ (làm gì) thì”

5. –느라고: “vì (mải mê làm gì đó) nên”

6. ĐT+ -ㄹ/을 만하다: “có giá trị, có ý nghĩa”,”đáng để”

7. DĐTT+ ㄹ/을 리가 없다: “không có lý nào”…

8. Danh từ, Động từ, Tính từ + 거든: “nếu”,”giả như”

9. Động từ, Tính từ+ -(으)ㄹ까 봐(서) Hình như(có vẻ)….nên…(lo/đã làm gì đấy)

11. -(으)ㄴ/는 척하다: ‘giả vờ như’ , ‘tỏ ra như’….

12. Danh từ, Động từ, Tính từ + -(으)ㄹ 텐데: ‘chắc là’, ‘có lẽ’

13. Danh từ -에다가: ‘thêm vào’, ‘cho vào’

14. (으)ㄴ/는/ㄹ 줄 알다/모르다: ‘cái việc này’ biết/không biết, “biết (khả năng)

16. –자:”ngay”, “lập tức”..

17. ㄹ걸(요): có lẽ”, chắc là..

20. – 잖아(요).

21. Danh từ -에 못지않게: “ngang ngửa”, “chả kém gì”

22. -(으)ㄹ 뻔하다: Suýt nữa thì, chút xíu nữa thì…

23. -(으)ㄹ 테니까: ‘sẽ..nên’

24. -도록:’để’, ‘để làm’

25. -(으)ㄹ 걸 그랬어(요): việc đã xảy ra trong quá khứ mà có chút hối hận hoặc tiếc nuối

27. –던: dở dang”

28. -다면: Giả sử khó xảy ra

29. -(으)ㄴ/는데도 불구하고: Mặc dù…nhưng

30. –더라고(요): bộc lộ cảm than

31. 아/어/해지다: Trở nên…

32. -고 말다: “mất”, “xong”…”nhất định sẽ…”

33. – 아/어/해 봤자

34. -았/었/했더라면: Nếu đã..thì đã..

35. 아무리… -아/어/해도: Dù..thì vẫn/thì cũng

36. ĐT+ ‘-곤 하다’ :”hay”; “đã hay”…

36.1 Cấu trúc ngữ pháp 고는

37. ĐT+ -아/어 버릇하다

38. –스럽다: ‘vẻ’, ‘niềm’, ‘sự’….

39. -고도 남다: “thừa đủ” để làm một việc gì đó.

40. Động từ + 어/아/해 있다 : “đã đang”, “đã được”…

41. Danh từ + 답다: giống, như…

42. 다고 하다 = 대(요)

43. Động từ+ -아/어/해 대다: “nhiều”, “hay”, “liên tục”

44. [-는/(으)ㄴ/(으)ㄹ] 모양이다:”Có vẻ”,”hình như”

45. **자고 하다 = 재(요)/ 자고(요)

46. DT+ -롭다

47. 라고 하다 / (이)라고(요) /(이)래요.

48. 아/어/해 가지고: “…sau đó…”, “xong rồi…”

49. -아/어/해 놓다/두다: đặt, để, “lưu”….

50. Động từ + -(으)ㄹ래(요)

51. –되: nhưng mà, tuy nhưng…”

52. ĐT + -(으)려고: Định, để

53. ĐT + -기 전에: “trước”

54. Động từ + (으)ㄴ/는 김에: “nhân tiện”, “tiện thể”

55. Danh từ+ -에 따라(서): Tuỳ theo, theo..

56. DT + 에 대해(서)/에 대하여

57. DT+ 에 대한 + DT : “về”…

58. ~을/를 통해서/통하여: Thông qua…

59. DT~에 의하면: “Theo như…thì”, “Nếu theo như…”

60. DT, ĐT, TT+ 길래: do, vì…

61. ĐT, TT+ ‘-아/어/여야’

62. DT+ ‘(이)라야’ : “phải…thì mới…”

63. Danh/Động/Tính từ + (으)ㄴ/는 걸 보니(까): Thấy/Nhìn …thì có lẽ…

64. ĐT+ (으)나 마나: “…cũng như không”, vô ích…

65. DT, ĐT, TT+ (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다: “hình như, có vẻ như”

66. ĐT+지 그래요? “làm thử đi”/ “làm thử coi”….

67. ĐT-기 일쑤이다:”hay”, “thường xuyên”, “dễ”…

68. -(으)ㄹ뿐더러”không những…mà còn”,”hơn thế nữa…”

69. –고자: để

70. DT+ -는 고사하고: “…không nói đến nữa là…”

71. 은/는/인데: tuy nhưng”, “vậy nhưng…..

72. A/V +을.ㄹ 게 뻔하다: “ biết thừa, biết chắc”

73. ĐT+ -ㄹ 나위가 없다 : “khỏi phải nói thêm”, “không cần gì thêm”…

74. -(으)ㄴ/는 편이다 : “thường”,”khá là “…

75. 다시피: gần như là”, “giống như là…/”theo như”…

76. 여간 + -지 않다: “…không phải thường đâu”

77. -ㄴ 나머지: Vì/do…mà đã…/ “còn thừa”, “còn dư”..

78. -기보다는: “So với…thì…(tốt hơn)”

79. -(으)로 말미암아 = giống như: ‘-때문에’, ‘-(으)로 인하여’ (Do, vì, bởi)

80. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 : “ có lẽ..”

81. 뭐니 뭐니 해도 + DT : Dù nói thế nào đi nữa thì….

82. 기는(요) : “có gì đâu, thường thôi mà”

83. (으)ㄴ들 :”dù có.. thì cũng…”

84. DT +치고(서): “so với…thì”../ “trong tất cả…không loại trừ ai/cái gì…

85. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 탓