Đọc hiểu nhanh cấu trúc ngữ pháp 느라고

Cấu trúc ngữ pháp 느라고 dùng để nối hai động từ/hành động theo kiểu nguyên nhân và kết quả. Tiếng Hàn có nhiều cách để nói về nguyên nhân kết quả, nhưng ~느라고 đặc biệt dùng khi kết quả có ý nghĩa tiêu cực và bạn muốn nói xin lỗi hay trình bày lí do.

Cách dùng cấu trúc V~느라(고)

Hành động + ~느라고 + hành động/trạng thái
Động từ đứng trước ~느라고 phải là một hành·động.

Ví·dụ : 먹다 (ăn), 잡다 (nắm), 읽다 (đọc), 일하다 (làm việc),… Tuy nhiên, động từ đứng sau  ~느라고 có thể là một hành·động hay trạng thái.

앞의 일을 하는데 시간이 걸린다. 그래서 뒤의 결과가 생긴다.

Tốn thời gian vào việc làm vế trước nên sinh ra kết quả vế sau

요즘 시험공부를 하느라고 놀지 못해요.

Dạo này bận học ôn thi nên không đi chơi được

결혼 준비 하느라고 바빴어요.

Chuẩn bị cho kết hôn nên đã rất bận

엄마가 아이를 보느라고 하루 종일 쉬지 못해요.

Do mẹ phải trông bé nên suốt cả ngày không có thời gian nghỉ

Chú ý: Trước -느라고 không viết được thì quá khứ. Chỉ kết hợp được với động từ. Phía sau nó không viết được dưới dạng câu mệnh lệnh và câu thỉnh dụ. Cấu trúc  ‘-느라고‘ chủ yếu kết quả vế sau mang tính phủ định, khó khăn, vất vả. Vế trước và vế sau phải cùng là một chủ ngữ.

» So sánh ‘-아/어/해서’ và ‘-느라고’

Các bạn tham khảo thêm một số ví dụ dùng V~느라(고).

아침에 늦잠을 자 느라고 아침밥을 못 먹었어요.

Vì sáng ngủ dậy muộn nên không thể ăn cơm sáng.

요즘 시험 공부를 하느라고 잠을 못 잤어요.

Dạo này lo học bài ôn thi nên không ngủ được.

병원에 가느라고 학교에 못 갔어요 .

Vì đi bệnh viện nên không thể đến trường.

뉴스를 보느라고 벨소리를 못 들었어요 .

Vì xem thời sự nên không nghe tiếng chuông.

결혼 준비를 하느라고 바빴어 요 .

Vì chuẩn bị kết hôn nên bận lắm.

엄마가 아이를 보느라고 하루 종일 쉬지 못했어요.

Vì mải trông bé nên mẹ không có thời gian nghỉ

» Chia sẻ File sách đề thi TOPIK tổng hợp từ A tới Z

❖ Bài hướng dẫn về cấu trúc ngữ pháp 느라고 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.

#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: