Đọc hiểu đơn giản ngữ pháp (으)ㄹ 만하다

Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng. (으)ㄹ 만하다 là một ngữ pháp tiện lợi nó dùng được cả trong văn nói sinh hoạt thường ngày, lại cũng được sử dụng dùng trong văn viết (TOPIK 쓰기). (으)ㄹ 만하다 – Đáng, hoặc nói về việc gì đó có giá trị.

Giải thích & cách dùng của (으)ㄹ 만하다


(으)ㄹ 만하다 – 앞의 말이 나타내는 행동을 할 가치가 있음을 나타내는 말. Ý nghĩa chỉ ra rằng điều được nhắc đến là một việc gì đó ĐÁNG, có giá trị, có ý nghĩa.

Ví dụ những câu nói người Hàn thường nói có nghe thấy dùng (으)ㄹ 만하다 như:

먹을 만해? ( Ai đó hỏi khi bạn thử ăn hoặc đã ăn món gì đó – hỏi xem món đó có “đáng để ăn” tức là thấy có ngon không) Và sau đó bạn hãy dõng dạc mà trả lời 별로 맛없어요 ~ hoặc giả vờ mà nói thật ngọt 네 네, 맛있어요.

일, 할 만해? Hoặc 식당 일, 할 만해?, 알바 일, 할 만해? – Làm việc này thấy đáng làm không, làm nhà hàng có thấy đáng làm không ý việc đó làm thấy thế nào phù hợp ko, vui không – Khi được sachanglim hỏi thế sau khi thử việc thì biết nên trả lời thế nào rồi nhé.

Cách chia ngữ pháp (으)ㄹ 만하다


(으)ㄹ 만하다
Động từQuá khứ(으)ㄹ 만했다배우다

받다

배울 만했다

받을 만했다

Hiện tại(으)ㄹ 만하다배우다

받다

배울 만하다

받을 만하다

Tương lai(으)ㄹ 만할 것이다배우다

받다

배울 만할 것이다

받을 만할 것이다

→ Xem thêm ngữ pháp (으)ㄹ 텐데(요).

Nào xem tiếp mấy cái ví dụ về (으)ㄹ 만하다 cho nó ăn sâu nhớ lâu:


1. 한국어 배울 만하니?

Thấy tiếng hàn đáng học không? (NO 아니 )

2. 그 소설은 읽을 만해요.

Tiểu thuyết đó đáng đọc không?

3. 요즘 볼 만한 영화가 뭐 있을까?

Gần đây có phim gì đáng xem không nhỉ?

4. 그 학생은 상을 받을 만하다.

Em học sinh đó xứng đáng để nhận phần thưởng

5. 며칠 전에 만든 음식인데 아직은 먹을 만한 것 같아요.

Đây là món ăn tôi nấu trước đây mấy ngày, hình như vẫn còn ăn được.

→ Xem thêm ngữ pháp 다고 생각하다.

6. 다트 씨는 믿을 만한 사람이니까 힘든 일이 있으면 부탁해보세요.

Đạt là người đáng để tin tưởng, nếu có gì khó khăn hãy nhờ vả xem nhé.

7. 학교에서 소개하는 집은 믿을 만한 집이다. (Trích Topik 35회)

Nhà mà được nhà trường giới thiệu đáng tin đấy.

8. 지영 씨, 혹시 친구 중에 아르바이트할 만한 사람이 있을까요? (Trích Topik 41회)

Chương này, trong số bạn bè có người nào muốn làm công việc làm thêm không.

9. 김정우 선수의 역할을 대신할 만한 선수를 찾기 어렵다 (Trích Topik 17)

Thật khó để tìm một cầu thủ thay thế vai trò của Chim-cơng-u

10. 강 선생님은 믿을 만한 사람이에요.

Thầy Kang là người đáng tin

11. 그 영화는 오래된 영화이지만 볼 만해요.

Bộ phim đó lâu(cũ) rồi những vẫn rất đáng coi.

12. 요즘 유행하는 노래 중에서 들을 만한 것 좀 추천 해 주세요..

Giới thiệu cho mình cho vài bài hát đang nổi(đáng để nghe) dạo này đi

13. 이 식당 삼계탕이 아주 먹을 만해요.

Quán này món gà tần sâm rất đáng để ăn.

14. 가: 이번 연휴에 어디에 가면 좋을까요?

Kì nghỉ này thì nên đi đâu nhỉ

나: 설악산이 요즘 단풍이 아름다워서 (가 볼 만해요).

Hiện tại núi Sonac đang có lá đỏ rất đáng đi xem.

15. 가: 이번에 이사한 곳은 어때요?

Lần này nhà mới(nhà mới chuyển đến) thế nào?

나: 공기도 좋고 조용해서 (살 만해요).

Không khí tốt lại trật tự rất đáng sống

16. 가: 왜 클래식 음악 CD를 샀어요?

Tại sao lại mua đĩa nhạc cổ điển vậy?

나: 클래식 음악을 들으면 마음이 편안해져서 쉬면서 (들을 만해요).

Khi nghỉ ngơi nghe nhạc cổ điển thì tâm trạng thấy bình an nhẹ nhàng rất đáng nghe.

Đọc thêm nhóm những ngữ pháp chỉ mức độ (정도) gồm những cấu trúc ngữ pháp sau


Những cấu trúc đã được đánh dấu đậm xanh là những cấu trúc Blog đã có bài hướng dẫn về ngữ pháp đó các bạn Click.nhấp vào có thể tới bài đọc riêng của từng ngữ pháp.

Cấu trúc 는 편이다Cấu trúc 는 셈이다Cấu trúc 을 만하다
Cấu trúc 을 정도로Cấu trúc 다 시피 하다Cấu trúc 은 감이 있다
Cấu trúc 을 지경이다

» Tải sách ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng (có tiếng Việt)

Bài viết về ngữ pháp (으)ㄹ 만하다 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: