Từ vựng tiếng hàn cần biết làm thêm quán 족발집

Góc du học Hàn. Chà!! Hôm nay bí bài để đăng lên ngồi biên lại các từ vựng thường dùng trong quán 족발집 (chân giò heo) nha bạn nào du học sinh muốn đi kiếm quán ăn làm thêm (알바) ở quán 족발집 hay quán ăn khác cũng có thể tham khảo nha.

Tên gọi một số nguyên liệu cơ bản


Du học sinh Hàn kiếm việc làm quán ăn thì hay có như quán gà, quán thịt nướng, một số hệ thống quán phở vn,  quán chân giò (족발집) .. Quán 족발집 nếu tuyển ngoài bàn thì cần giao tiếp Ok tý, làm trong bếp thì đủ nghe hiểu và thường phải dùng dao (칼) tốt.

1. 재료: Nguyên liệu

2. 양념: gia vị

3. 단맛: vị ngọt

4. 양파: hành tây

5. 통마늘: tỏi nguyên củ

6. 간마늘: tỏi đã giã nhuyễn

7. 대파: hành tây (hành lá)

8. 파뿌리: đầu (phần đầu rễ) cây hành lá

9. 된장: tương hàn

10. 통후추: tiêu nguyên hạt

11. 청양고추: ớt cay (ớt màu xanh)

12. 간장: một dạng nước tương magi

13. 종이컵: cốc giấy

14. 설탕: đường

15. 차가운 물: nước lạnh국자: muỗng canh

16. 포기: đơn vị đếm 1 bắp, 1 cái (cải thảo, cải bắp)

17. 씻다: rửa

18. 다듬다: nhặt, cắt tỉa (rau)

19. 썰다: thái, bổ rau củ quả

20. 섞다: trộn, đảo lên

21. 고추가루: ớt bột

22. 밥숟가락: thìa ăn cơm (thìa nhỏ)

23. 멸치액젓: nước mắm cá cơm

24. 새우젓: nước tôm/tép ngâm

25. 담기다: chứa đựng, được chứa đựng, ngâm

26. 핏물: máu (tụ) ở trong xương chân giò (제거하다/빼다)

27. 제거하다: loại bỏ

28. 빼다: cũng là loại bỏ,

29. 장족: chân giò sau của heo, có chỗ gọi là 뒷다리, 뒷발.

30. 단족: chân trước có chỗ sẽ gọi là 앞다리, 앞발.

31. 털: lông

32. 면도기: cái cạo lông

33. 끓다: đun sôi, trần sôi

34. 삶다: luộc

35. 세척하다: rửa, rửa một cách sạch sẽ

36. 육수재료: nguyên liệu làm nước dùng

37. 뜸: Hầm hơi (khi đồ ăn đã chín theo giờ hẹn) thì tắt bếp không mở vung để 뜸 từ 5 – 10 phút (hầm) cho kĩ rồi mở vớt ra.

38. 건지다: vớt (chân giò) ra


Bài tạm dừng ở đây nhé ~ mai à ngày kia rảnh đăng kèm 1 bài dịch cách làm nữa là cho dễ học từ vựng. Tạm gọi bài này là từ vựng đi làm thêm quán ăn du học sinh Hàn – Đặt cho nó lịch sự cái từ khoá :3. À các ứng dụng tìm việc làm thêm phổ biến nhất tại Korea là: 알바천국(alba.co.kr), 알바몬(albamon.com).

→ Cách để tự kiếm việc làm thêm ở Hàn 아르바이트.

#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고. #Cấu trúc 아/어/여 가지고.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: