Đọc hiểu nhanh cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고

문법 – Tìm hiểu ngữ pháp tiếng Hàn với Blogkimchi.com. Bài hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고. Nó có 2 hoàn cảnh nghĩa được hiểu đó là thể hiện cái kết quả hay trạng thái nào đó của vế trước được duy trì, hoặc hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện là lí do hay nguyên nhân của vế sau. Chi tiết chúng ta hãy đi xem từng phần một bên dưới nhé.

Hướng dẫn về cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고


❖ Cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고: Thể hiện kết quả hay trạng thái nào đó của vế trước được duy trì. 앞의 말이 나타내는 행동의 결과나 상태가 유지됨을 나타내는 표현.

1. 해외여행을 가셨던 부모님이 내 선물을 사 가지고 오셨다.

Bố mẹ tôi đi du lịch nước ngoài đã mua quà về cho tôi (Kết quả Quà – của việc mua quà được duy trì).

2. 날씨가 추워 가지고 산책 나가는 것도 힘들다.

Thời tiết lạnh như thế này ra bên ngoài dạo cũng thấy vất vả. (Trạng thái lạnh – Duy trì trong khi đi ra ngoài).

3. 숙제는 내일까지 해 가지고 올게요.

Bài tập để tới ngày mai sẽ làm.

❖ Cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고: Thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện là lí do hay nguyên nhân của vế sau. 앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤의 말의 원인이나 이유임을 나타내는 표현. (Nên..)

1. 도니는 늦게 일어나 가지고 학교에 지각하고 말았다.

Toni dậy muộn nên kết cục là đã đến trường muộn

2. 대오는 지갑을 잃어버려 가지고 차비도 없어 집까지 걸어왔다.

Tèo rơi mất ví nên phải đi bộ về nhà vì không có tiền (phí) xe.

3. 집 안이 너무 조용해 가지고 아무도 없는 줄 알았는데 부모님이 낮잠을 주무시고 계셨다.

Trong nhà quá yên lặng nên cứ tưởng không có ai thì ra bố mẹ tôi đang ngủ trưa ở trong.

Qua một số ví dụ chia theo trường hợp trên chắc các bạn cũng đã phần nào hiểu về cách dùng của ngữ pháp 아/어/여 가지고 rồi nhỉ!? Để ngấm sâu hơn các bạn tham khảo luyện dịch một số ví dụ nữa bên dưới nhé:

1. 유민이는 사고 싶었던 가방이 생각보다 비싸 가지고 살 수가 없었다.

2. 우리는 각자 맡은 부분에 대한 계획서를 써 가지고 오기로 했다.

3. 동물원의 동물들이 무척 귀여워 가지고 나는 계속 카메라의 셔터를 눌러 댔다.

4. 지수가 미용실에서 머리를 해 가지고 왔는데 너무 어색해서 모두 웃고 말았다.

5. 강도는 집에 무단 침입하여 가지고 있는 돈을 다 꺼내라고 호령하였다.


❖Bài hướng dẫn về cấu trúc ngữ pháp 아/어/여 가지고 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.

#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: