Một số từ vựng biết để đi làm thêm 식당 (알바) (2)

Góc du học sinh. Tiếp tục một bài tổng hợp một số từ vựng cơ bản mà một 알바생 (sinh viên đi làm thêm) cần biết. Biết mấy cái từ cơ bản để khi đi phỏng vấn kiếm việc làm thêm còn nghe biết Sa nó nói cái chi chứ ngồi cười chừ ngại lắm :3.

Từ vựng mang tính chất nhớ ra từ nào viết lại từ đó nên có thể hơi lủng củng không theo một nhóm Logic nào cả các bạn nhé.


  1. 알바: làm thêm, việc làm thêm
  2. 매장: cửa hàng, tại cửa hàng
  3. 사장: Giám đốc (chủ quán) (사장님)
  4. 점장: người quản lý quán, người điều hành (점장님 부르면 돼요)
  5. 매니저: cũng là người quản lý, 매니저님 (Thường quán to thì trong bếp sẽ có 1 매니저 quán nhỏ gia đình thì chỉ có 사장님 và phụ)

Trước tiên là lên 알바몬 tìm việc gọi điện kiếm được chỗ chịu nhận người nước ngoài thì họ hẹn đến (면접 – phỏng vấn) nhớ đến sớm mà tìm đường : )) kẻo quá giờ hẹn mà vẫn lạc đâu đó. Mang theo 1 tờ giấy (종이) A4 với cái bút đi ~ gặp Sa nào nhiệt tình ngồi pv họ nói mà mình ko nghe ra (do tiếng vùng miền) thì nói họ viết cái ra cho (적어주세요) cho họ thấy mình nhiệt tình muốn học hỏi :3


  1. 근무시간: thời gian làm việc
  2. 홀(tức 홀서빙): phục vụ bàn
  3. 주방: bếp
  4. 주방보조: phụ bếp

Đồ đạc và hoạt động ngoài quầy:


  1. 테이블: bàn
  2. 닦다: lau
  3. 접시: đĩa nhỏ đựng 반찬
  4. 반찬: đồ ăn kèm, đồ ăn phụ
  5. 치우다: dọn, bỏ
  6. 샐러드바: những loại rau salad, rau ăn sống
  7. 에이드: đồ uống, nước ngọt đồ có ga
  8. 음료수: đồ uống
  9. 좌석: ghế( vị trí khách ngồi)
  10. 지정하다: chỉ định, quy định, chọn
  11. 행주: khăn, khăn lau
  12. 메뉴: thực đơn
  13. 숟가락,젓가락,포크: Thìa, đũa, dĩa
  14. 국자: muôi múc canh
  15. 채우다: Đổ thêm, lấp đầy (khu vực 반찬 hết)

Một số từ hoạt động lặt vặt hỗ trợ bếp:


  1. 식기세척기: máy rửa bát chén
  2. 냉장고: tủ lạnh
  3. 냉동고: tủ cấp đông
  4. 설거지: rửa bát
  5. 장갑: gang tay
  6. 끼다: đeo xỏ
  7. 주문: gọi món, gọi đồ
  8. 포상: đóng gói hàng
  9. 밀리다: bị dồn, bị ứ động
  10. 갈다: thay thế, mài, nghiền
  11. 뜨다: nổi, mọc lên (thường nghe khi nhận điện thoại khách gọi 주소 뜨죠? (thấy.có địa chỉ ở đó rồi chứ? những khách quen đã lưu số kèm địa chỉ trên máy tính)
  12. 세팅하다: bố trí, chuẩn bị đồ
  13. 타이머: đồng hồ hẹn, đồng hồ bấm giờ
  14. 누르다: bấm, nhấn
  15. 튀김기: máy chiên, máy chiên dầu (thường trong các quán có đồ chiên rán)
  16. 재고: kho
  17. 파악하다: nắm bắt, quản lý
  18. 상자: các thùng catton
  19. 접다: gấp
  20. 치우다: dọn, bỏ (청소)

→ Cách để tự kiếm việc làm thêm ở Hàn 아르바이트.

→ Từ vựng tiếng hàn cần biết làm thêm quán 족발집.

Một số từ vựng biết để đi làm thêm 식당 (알바) (2) tạm dừng tại đây, phần tiếp nhớ ra cái gì thì viết tiếp. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.


#Du học sinh Hàn, #Việc làm thêm, #Du học sinh hàn tìm việc, #Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: