[Phân biệt] 참석 참가 참여

Phân biệt từ đồng nghĩa. Nếu bạn tra 3 từ 참석 참가 참여 trên Naver sẽ thấy đều mang nghĩa  “Sự tham gia, Sự tham dự” nhưng nghĩa theo hoàn cảnh thực tế mỗi cái nó có một cái khác, trong lúc mình tìm thông tin trên google thì thấy bài giải thích này rất đầy đủ và chi tiết các bạn tham khảo xem.

Sự khác nhau giữa 참석 참가 참여


1. 참석
Định nghĩa theo từ điển: 회의나 모임 등의 자리에 가서 함께함.
Việc đi đến chỗ cuộc họp hay hội nghị… và cùng tham gia.
Ví dụ: 회의, 모임, 결혼식, 장례에 참석하다

참석 thường dùng khi tham dự một buổi họp mặt nào đó, quy mô nhỏ, không khí thân mật. Trong từ 참석 có 석 席 (Tịch – chỗ ngồi) cũng tạo cảm giác bầu không khí tĩnh lặng, mọi thứ được sắp xếp ổn định.

2. 참가
Định nghĩa theo từ điển: 모임이나 단체, 경기, 행사 등의 자리에 가서 함께함.
Việc đến chỗ tổ chức chương trình, trận đấu, đoàn thể hay buổi họp và cùng hoạt động.
Ví dụ: 올림픽, 전국체전, 서예대전, 월드컵 대회에 참가하다.

참가 so với 참석 thì phù hợp hơn với các buổi họp mặt có quy mô to, có tính chất yến tiệc nhiều hoạt động sôi nổi. Ngoài ra 참가 không chỉ mang tính chất có mặt tại buổi họp hay buổi gặp mặt như 참석 mà còn bao gồm cả quá trình tham gia đóng góp, xây dựng như 참여.

3. 참여
Định nghĩa theo từ điển: 여러 사람이 같이 하는 어떤 일에 끼어들어 함께 일함.
Việc can dự vào công việc nào đó mà nhiều người cùng làm và cùng làm việc.
Ví dụ: 현실, 경영에 참여하다.

참여 bao gồm cả các hoạt động tưởng tượng, mang nghĩa can dự, tham gia quá trình thực hiện.

Một cách giải thích khác


참여 mang ý nghĩa tham gia và làm cùng, tạo quan hệ và góp sức cho công việc, mang tính tích cực hơn 참가
Ví dụ:
그녀가 발표회에 참가했다 = 그녀가 발표회에 갔다.
그녀가 발표회에 참여했다 = 그녀는 발표회에 가서 도움을 주었다.

Ví dụ sử dụng đúng:
1. 환경 단체 관계자들이 참가하는 포럼도 발족시킬 방침이다.
Phương châm là phát động cả diễn đàn mà những người làm việc trong tổ chức môi trường tham gia.
(포럼: diễn đàn, là nơi gặp mặt mang tính công việc phù hợp với 참가)

2. 기업 경영권에 참여해 의결권을 행사하는 전략적 투자로 나설 수도 있다.
Can dự bằng việc đầu tư có tính chiến lược, tham gia điều hành công ty thực hiện quyền bỏ phiếu.
(경영권 là hoạt động trừu tượng phù hợp với 참여)

3. 세계무역기구 각료회의에 참석한 주요국 통상 부문 각료들
Những bộ trưởng lĩnh vực thương mại của các nước chính tham dự vào buổi gặp mặt các thành viên tổ chức thương mại thế giới.
(회의 buổi họp phù hợp với 참석)

4. 서울 컬렉션에 참가하는 디자이너 60여 명 중 파리에서 인지도가 높은 한국 디자이너
Trong số 60 nhà thiết kế tham gia bộ sưu tập Seoul thì có nhà thiết kế được biết đến rộng rãi tại Pari
(Với 켤렉션 : bộ sưu tập sử dụng 참가 mang nghĩa tham gia đóng góp)

5. 백남준 1주기 추모식에 참석한 부인 구보타 시게코 여사
Người vợ Kubota Shigeko đã tham dự lễ tưởng niệm giỗ đầu của Park Nam Jun.
(추모식: lễ tưởng niệm – buổi họp mặt mang không khí yên lặng, dành cho người yêu quý người đã mất dùng với 참석)

6. 국회에서 열린 중앙위원회의에 참석해 중앙위원들과 인사를 나누고 있다
Tham gia cuộc họp ủy viên trung ương tổ chức tại quốc hội và các ủy viên trung ương chào hỏi lẫn nhau.

(Theo Tiếng Hàn Vân Anh)

→ [Phân biệt] 얼른/빨리/어서: nhanh chóng, mau lẹ.

#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고. #Cấu trúc 아/어/여 가지고.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: