Phân biệt 베다, 썰다, 자르다, 깎다, 다듬다

Phân biệt từ gần nghĩa tiếng Hàn – Cũng giống như trong tiếng Việt ta có các từ thái, cắt, tỉa, băm, chặt, xẻ mình nghĩ người nước ngoài học mấy từ này cũng hỏi làm sao để phân biệt : )) cắt rau hay băm rau hay chặt rau, băm gà hay cắt gà :3. Tương tự trong tiếng Hàn cũng thế có 베다, 썰다, 자르다, 깎다, 다듬다.

Nghĩa các từ 베다, 썰다, 자르다, 깎다, 다듬다 khác nhau như nào


1. 베다: Chặt (Cắt cành cây, thân cây, đối tượng đồ cứng), bị cắt vào tay, vào phần thịt do sơ ý.

나무를 베다: Chặt cây

벼를 베다: Chặt xương.

면도를 하다가 살을 베었다: Đang cạo râu thì cắt vào tay.

요리하다가 손을 베었어: Đang nấu ăn thì cắt vào tay.

2. 썰다: Băm (cắt vụn nhỏ, như băm thịt) (băm thái hành, băm thái bắp cải xào, băm tỏi, thái thuốc nam – thuốc lá), cắt thái lát thái miếng thịt.

고기를 먼저 잘게 썰어: Trước tiên thái thịt thành từng miếng nhỏ.

3. 자르다: Cắt - Chia cắt (cắt những thứ tách rời riêng biệt có kích thước có thể phân biệt, từ này dùng chung chung nhất), cắt bỏ, đuổi (dùng trong quản lý nhân sự)

고기를 자르다. Cắt thịt

나무를 자르다. Cắt cây

직원을 자르다. Cắt, đuổi nhân viên người lao động

학생을 자르다. Cắt, đuổi học sinh.

4. 깎다: Cắt - cạo (cạo râu, cạo vỏ), Cắt – giảm (giảm giá trong mặc cả), Cắt – gọt, đẽo, khắc.

머리를 깎다: Cắt đầu… lộn cắt tóc

수염을 깎다: Cạo râu

비싼데 좀 깎아 주세요: Đắt thế giảm chút đi.

5. 다듬다: Cắt - tỉa, các loại cắt mà có quan tâm đến kích thước, hình dáng của vật (kết quả) sau cắt – cắt một cách đẹp mắt, nhặt – rau (cắt loại bỏ phần xấu già).

나물을 다듬다. Nhặt rau

배추를 다듬다. Cắt cải thảo

다듬은 글. Trau chuốt con chữ

보고서를 다듬다. Trau chuốt bản báo cáo.

Chốt lại cách dùng điển hình và thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày như sau: nhặt rau thì dùng 다듬다, chặt cá, thịt gà sống để chế biến dùng 자르다, thái thịt luộc, thái giò chả dùng 썰다, nói gọt vỏ thì thường dùng 깎다, nói bổ hoa quả thì 썰다/자르다/깎다 đều được. Một chút thông tin như vậy để giúp các bạn hiểu thêm về 베다, 썰다, 자르다, 깎다, 다듬다. Nếu có gì thắc mắc bạn cứ Comment hỏi.

→ [Phân biệt] 얼른/빨리/어서: nhanh chóng, mau lẹ..

#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고. #Cấu trúc 아/어/여 가지고.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: