Đọc hiểu nhanh cấu trúc ngữ pháp 야말로

문법 – Bài hôm nay Blog sẽ nói đến là ngữ pháp 야말로 thường được sử dụng để nhấn mạnh một danh từ, một vế, hay một mệnh đề phía trước nào đó cần nhấn mạnh. 야말로 nó có thể là một trợ từ hay phó từ tuỳ thuộc vào trạng thái nó đang được dùng là gì: 야말로, 이야말로, 그야말로.. Thông tin chi tiết chúng ta sẽ tìm hiểu dần trong bài phía dưới nhé.

Hướng dẫn sử dụng cấu trúc ngữ pháp 야말로


❖ Cấu trúc ngữ pháp Danh từ + (이)야말로: để nhấn mạnh cái danh từ phía trước nó mang ý khẳng định (đích thị là, chính là, đúng là..).

Ví dụ:

1. 독서야말로 배움의 통로지

Đọc sách chính là một phương pháp học tập. (독서 ở đây là N là việc đọc sách chứ ko phải động từ bạn nhé).

2. 자네야말로 우리 회사의 기둥일세.

Cô.cậu chính là trụ cột của công ty chúng ta ( 자네: cô, cậu, chú em cách gọi người cấp thấp)

3. 너야말로 그렇게 행동하면 안 돼.

Cậu đấy cậu hành động như thế là không được.

4. 나는 지난 중간고사에 이어 기말고사에서도 꼴찌를 하고 말았다. 이야말로 절망스러운 상황이 아닌가!
Mình thi giữa kì, rồi đến cuối kì kết cục đều hạng bét cuối lớp. Như vậy chẳng phải hết hi vọng rồi sao!(꼴찌: hạng bét trong lớp, cuối cùng) (Ở đây nó nhấn mạnh cả cái vế 1 nói phía trước).

5. 봄이야말로 오다.

Đích thị là mùa xuân tới rồi.

6. 여름이야말로 덥다.

Đúng là mùa hè nóng thật.

7. 제 삶은 그야말로 격랑의 연속이었지요.

Cuộc đời tôi ấy nó như một con sóng mạnh liên hồi.

(격랑: sóng mạnh, cách nói ẩn dụ thời kì khó khăn).

8. 아버지의 사업 실패로 우리 가족은 그야말로 길거리로 나앉았다.

Doanh nghiệp của bố tôi phá sản gia đình tôi đấy đã phải ra đường (mất nhà cửa).

Nếu dùng cấu trúc 야말로 cho một danh từ thì cứ chia theo Danh từ có Patchim thì + 이야말로, Không có patchim thì + 야말로. Còn dùng trong việc tạo cầu nối ý nghĩa giữa 2 vế nhằm nhấn mạnh vế trước (điều nói phía trước) thì dùng 이야말로 (điều này) hay 그야말로 (điều đó) đều được.

❖ Bài hướng dẫn về cấu trúc ngữ pháp 야말로 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.


#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고. #Cấu trúc 아/어/여 가지고.Truyện tranh song ngữ Hàn Việt.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: