Phân biệt 답하다 대답하다 응답하다 답변하다 답장하다

Cũng giống trong tiếng Việt có: trả lời, phản hồi, hồi âm, đáp trả .vv. Thì trong tiếng hàn cũng có từng ngữ cảnh riêng cho các từ 답하다 대답하다 응답하다 답변하다 답장하다.

Cụ thể chúng ta đọc cách dùng cửa từng từ:

→ 대답하다 (V): Cái việc/hành động trả lời, hồi đáp bằng lời nói.

→ 답하다(V): Rạng rút ngắn gọn của 대답하다 ý nghĩa như nhau.

→ 응답하다(V): Hành động trả lời/hồi đáp/ hồi âm thông qua chữ viết, ghi âm giọng nói, chuyển lời.

→ 답변하다(V): Cũng là trả lời nhưng là trả lời của một câu hỏi, những cái trên có thể là trả lời kiểu tiếp lời, tiếp chuyện đơn thuần.

→ 답장하다(V): Việc trả lời bằng văn bản, chữ viết email (tương tự 회신하다.)

Bài xem nhiều trong tuần


» Truyện Comic Hàn Việt [12화] 금연홍보만화. 

» [File mẫu] Giấy luyện viết 쓰기 TOPIK (쓰기 원고지).

» Ôn tập làm đề TOPIK 35 – [Câu 11 ~ 12].


#Cấu trúc ngữ pháp 더니. #Cấu trúc ngữ pháp 게 되다. #Cấu trúc ngữ pháp 도록. #Cấu trúc ngữ pháp 다가. #Cấu trúc ngữ pháp 던. #Cấu trúc ngữ pháp 거든요. #Cấu trúc ngữ pháp 느라고. #Cấu trúc 아/어/여 가지고. Truyện tranh song ngữ Hàn Việt.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: