Làm đề thi TOPIK II 쓰기 Câu 53 (생활 습관과 건강)
Bài viết trong loạt bài về ôn thi Topik (câu 53). Bài hôm nay có chủ đề về 생활 습관과 건강 – Thói quen sinh hoạt và sức khỏe. Các bạn theo dõi xem cách họ viết và học từ vựng bám theo chủ đề nhé. Nguồn nội dung bài này Blog lấy trong sách luyện thi topik (쓰기) cuốn 쓰기 100점. Bạn nào quan tâm muốn tải thì cuối bài có Link ad đính kèm.
Đề bài: 다음을 참고하여 “담배를 끓었다가 다시 피우게 된 이유와 시기” 에 대한 글을 200 ~ 300자로 쓰시오. 단, 글의 제목 쓰지 마시오.
Thông qua chủ đề “Lý do và thời điểm của việc đã cai(ngưng) hút thuốc lại tái hút” tham khảo viết bài luận 200 ~ 300 từ về chủ đề trên, lưu ý không chép lại đề bài.
[adinserter block=”21″][adinserter block=”34″]❖ Các bạn đọc trước các từ vựng liên quan
담배를 피우다: Hút thuốc | 담배를 끓다: ngưng hút thuốc |
시기다: thời kì | 스트레스: áp lực |
욕구: nhu cầu ham muốn | 술자리: trên bàn nhậu, trên bàn tượu |
주변: xung quanh | 권유: mời mọc, khuyên nhủ |
금단: cấm đoán | 증상: triệu chứng |
미만: dưới ( dưới 20 tuổi. 20세 미만의) | 금연: cấm hút thuôc |
방해하다: cản trở, tác hại | 배다: ăn sâu, quen thuộc |
의지: ý chí | 조절하다: điều tiết, điều chỉnh |
흡연: hút thuốc | › Tải các đề Topik cũ |
❖ Một số biểu hiện ngữ pháp có thể vận dụng
1. Ngữ pháp 게 되다: được, bị, trở nên, phải
→ Xem chi tiết và ví dụ về cấu trúc này trong bài ngữ pháp 게 되다.
2. Ngữ pháp 았/었다가: đã làm gì đó rồi thay đổi ngược lại/ hoặc đã kết thúc 1 hành động và làm tiếp 1 hành động khác.
→ Xem chi tiết và ví dụ về cấu trúc này trong bài ngữ pháp 았/었다가.
3. Ngữ pháp (으)ㄴ 지: chủ·yếu dùng với các động·từ liên·quan đến hiểu·biết (biết (알다), không biết (모르다)), suy·đoán, thông·báo, suy·nghĩ (생각하다),…để diễn·đạt ý·nghĩa không chắc·chắn, băn·khoăn “hay không”, “có hay không”, “hay chưa”.
→ Xem chi tiết và ví dụ về cấu trúc này trong bài ngữ pháp (으)ㄴ 지.
4. Ngữ pháp (으)ㅁ을 알 수 있다: có thể thấy được, có thể biết được.
❖ Gợi ý phân tích thông tin
[+] 금연을했다가 다시 담배를 피우게 된 이유로 가장 많은 응답자 인 32 %가 스트레스를 꼽았다.
Những người bỏ thuốc và hút trở lại trong đó chiếm nhiều nhất 32% họ trả lời lý do hút trở lại do áp lực và căng thẳng.
[+]다시 흡연하게 된 이유로 13 %의 응답자가 술자리에서의 권유를 꼽았는데, 이는 금연 에 성공하기 위해서는 주변의 도움도 있어야한다는 것을 의미한다고 할 수있다았다.
13% số người trả lời rằng lý do họ hút trở lại là do mời mọc trên bàn nhậu, điều này cho thấy việc cai thuốc phải cần có sự hỗ trợ từ những người xung quanh.
[+]다시 담배를 피우게 된시기에 대해서는 ‘1 년 미만이라고 대답 한 사람들이 가장 많았다. Những người hút thuốc trở lại đều trả lời rằng họ hút lại sau khi từ bỏ chưa đên 1 năm.
[+]다시 담배를 피우는 비율은 1 년을 기점으로 점점 줄어들 다가 5 년 이후에 와서 다시 제법 큰 폭으로 증가하는 것으로 나타났다.
Tỷ lệ hút thuốc trở lại giảm dần từ sau 1 năm, và sau 5 năm nó lại tăng mạnh.
❖ Đáp án bài viết mẫu
금연 경험이 있는 흡연자를 대상으로 담배를 끊었다가 다시 피우게 된 이유와 시기에 대해서 설문 조사를 실시하였다. 조사 결과 응답자의 32%가 스트레스, 30%가 몸에 밴 습관과 욕구를 꼽아, 금연을 방해하는 주범이 되는 것으로 나타났다. 그밖에 술자리에서의 권유와 자신의 의지 부족 문제 등도 각각 13%와 7%를 차지했다. 담배를 다시 피우게 된 시기에 대해서는 금연한 지 1년 미만이라는 대답이 75%로 가장 높게 나타나 금연 시작 후 특히 1년 동안 흡연 욕구 등을 잘 조절해야 함을 알 수 있다.
[adinserter block=”31″]Các bạn học thêm từ vựng mở rộng theo chủ đề 생활 습관과 건강 nhé:
[adinserter block=”21″]과식: bội thực, ăn quá nhiều | 금주: cấm: bỏ rượu |
변비: táo bón | 불면증: chứng mất ngủ |
소식 : ăn nhẹ 소식하다 ( tin tưc) | 여유: nhàn rỗi dư dả |
음주: uống rượu | 폭식: ăn quá lo |
편식: kén ăn | 스트레칭: sự kéo căng người, dãn người, kéo căng |
고치다: sửa chữa | 게으르다: lười |
급하다: gấp | 무절제하다: không tiết chế |
부지런하다: siêng năng, chăm chỉ | 관리하다: quản lý |
몸을 버리다: bị hại thân thể, tự gây tổn hại sức khỏe, cơ thể | 밥이 보약이다: cơm chính là thuốc bổ |
[adinserter block=”31″][adinserter block=”21″]→ Tag: Ôn Thi Viết Topik II (쓰기)