Dịch bài trên Humans of Seoul #2

Bài trước [Dịch bài trên Humans of Seoul #1] bạn đã đọc chưa nhỉ, nếu chưa thì đọc xong bài này nhớ đọc thêm bài đó nhé. Tiếp tục hôm nay ad tìm dịch thêm một bài nữa trên fanpage Humans of Seoul. Đây vốn là các bài phỏng vấn ngắn vì vậy văn phong là văn nói nhé các bạn, câu sẽ khá ngắn và không giống kiểu văn đọc hiểu – văn viết.

Humans of Seoul STT 28/07

*Tip: tương tự các bài đọc trên Blog, các bạn hãy tự đọc hiểu và tham khảo từ vựng, sau đó cần thì mở xem bài dịch sau nhé.

*Phố Hongdae(홍대): được gọi là thiên đường giải trí ở Seoul

(오른쪽) “홍대 앞에서 고시텔을 10년 운영했어. 유학 간 자식들 때문에 한창 돈을 벌어야 했거든. 많은 사람들을 겪었지만 그중에서도 기억나는 건 방세 안 내고 밤도주했던 이들이야. 30대쯤 되는 말수 없던 친구가 있었는데 4년 동안 임대료를 잘 냈어. 근데 어느날 부터 일을 쉬더라고. 실업자가 된 거지. 그러다 사라졌어. 문을 따보니까 노트북이 있어서 오겠지 했는데 방세를 몇 달 안 주더라고. 그래서 문을 다시 따고 보니까 노트북을 가져간 거야. 두 달이 더 지나도 안 돌아와. 그럼 다른 사람 세를 줘야 하잖아. 박스에 남은 짐을 넣고 창고에 넣어놨어.

나는 그 때 맘을 비운 거야. 4년 동안 그래도 임대료 꼬박꼬박 내줘서 고마웠다, 이러면서. 그런데 어느날 형사가 왔어. 그러면서 그 사람 이름을 대는 거야. 아래층에 있대. 봤더니 수갑을 차고 봉고차 철창에 갇혀 있어. 그걸 보는 순간 눈물이 쏟아지더라고. 펑펑 울었어. 왜 그렇게 됐냐고 하니까 ‘제가 잘못을 저질렀어요’ 이러더라고. 뭐 때문에 이렇게 됐냐 했더니 그냥 ‘죄송합니다, 죄송합니다’ 그래. 형사한테 물어보니까 뭘 훔쳤대. 자세히는 얘기 안 해줘.

걔를 보내면서 내가 ‘가서 죄 지은 만큼 벌 받고, 나오면 나한테 와라. 내가 밥 한끼 사줄게’ 그랬더니 한 달 좀 지나고 진짜 왔어. 그래서 근처 곱창집에 가서 소주 한 병이랑 밥을 사줬지. 밀린 방세를 받고 싶었는데, 차마 달라고는 못하겠더라고. 그래서 이 다음에 능력 되면 찾아오라고 했어. 그러고 뒤 돌아서 얼마나 울었는지. 그 이후엔 안 오더라고. 어디 가서 죽었는지… 고시텔 하면서 남자들이 많이 따랐어. 나를 좋아해서라기보다는 그 사람들은 마음 의지할 데가 없거든. 외롭고 힘든 사람들이 많아. 싸가지 없는 애들도 있었지만 말 한마디라도 따뜻하게 해주면 부모같이 따르는 애들이 많았어.”

Sau khi đã tự đọc và tham khảo phần nội dung từ vựng (bên dưới) rồi. Nếu bạn đọc muốn xem phần dịch full thì hãy nhập mã Code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung Vietsub toàn bài.

고시텔 dạng phòng ký túc nhưng riêng tư khép kín한창 đỉnh điểm, vào thời, vào mùa
방세 tiền phòng 방-월세도주하다 bỏ trốn
임대료 phí thuê nhà실업자 người thất nghiệp
사라지다 biến mất따다 mở
세 thuê꼬박꼬박 một cách đều đặn
이름을 대다 nhắc tên, gọi tên수갑 còng tay
차다 đeo봉고차 xe van, loại xe ô tô kéo cửa chuyên dụng của c.s á
철창 cửa sổ song sắt갇히다 bị nhốt, bị giam
쏟아지다 đổ, tuôn trào저지르다 gây ra
죄 tội lỗi벌 hình phạt
곱창 món lòng bò밀리다 dồn, nợ tồn động
차마 không đành의지하다 nương tựa
싸가지(가) 없다 hỗn, láo toét

Từ khóa: bài dịch Humans of Seoul, đọc hiểu tiếng hàn Humans of Seoul. .

→ Chuyên mục: Luyện dịch Hàn Việt
→ Để thể hiện bạn quan tâm những bài viết trên Blog hãy đánh giá Voite bài viết này theo cảm nhận của bạn nhé.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: