Đọc hiểu nhanh cấu trúc ngữ pháp ㄴ/는다거나

문법 – 친구가 회사를 그만둔다거나 쉰다고 하면 조금 더 생각해 보라고 하겠다. Nếu bạn bảo rằng sẽ nghỉ làm ở công ty hay nghỉ ngơi thì tôi sẽ khuyên bạn hãy suy nghĩ thêm. Ví dụ vừa rồi đã sử dụng ngữ pháp ㄴ/는다거나 nhằm liệt kê đưa ra 2 tình huống nghỉ làm hẳn hay chỉ tạm thời nghỉ ngơi. Chi tiết trong bài viết này Blog sẽ cùng các bạn học cấu trúc ngữ pháp ㄴ/는다거나. Đây là một cấu trúc cũng thường thấy trong đề TOPIK 읽기 đấy các bạn nhé. Lưu ý!!

Hướng dẫn dùng ngữ pháp ㄴ/는다거나


Cấu trúc ngữ pháp ㄴ/는다거나: Ngữ pháp này được dùng để đưa ra nhiều việc hay giải thích nhiều tình huống đồng thời. 여러 가지 행위를 예로 들어 나열하면서 설명할 때 쓰는 표현.

Ví dụ:

1. 주말에는 책을 읽는다거나 드라마를 보면서 시간을 보낸다.

Cuối tuần tôi giành thời gian đọc sách hoặc xem phim truyền hình.

2. 기숙사에서는 음악을 크게 듣는다거나 큰 소리를 내면 안 된다.

Ở kí túc xá nghe nhạc to hay hay nói to tiếng là không được.

3. 공원에서 꽃을 꺾는다거나 풀을 밟는다거나 하면 안 되는 거야.

Ở công viên không được ngắt hoa hoặc giẫm chân lên cỏ.

4. 힘들다거나 하면 저에게 이야기하세요.

Nếu thấy vất vả hay gì thì nói với tôi nhé.

5. 바쁘다거나 피곤하다고 해서 일을 자꾸 미루면 안 돼요.

Không được liên tục trì hoãn công việc chỉ vì bận bịu hay mệt mỏi.

6. 어른들과 술을 마신다거나 할 때는 예의를 갖추어야 한다.

Khi làm việc hay uống rượu với người lớn thì phải có ý.

7. 대학원에 진학한다거나 취업을 하거나 할 거예요.

Tôi sẽ lên học cao học hoặc sẽ đi tìm việc.

8. 좋으면 좋다거나 싫으면 싫다고 말을 해 주세요.

Thích thì nói thích không thích thì nói không thích nhé.

9. 택시를 잡는다거나 버스를 기다리거나 해야지.

ㄴ/는다거나
Tính từ다거나힘들다

싱겁다

힘들다거나

싱겁다거나

Động từㄴ다거나마시다마신다거나
는다거나읽다읽는다거나

❖Bài biết hướng dẫn về ngữ pháp ㄴ/는다거나 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.


#Ngữ pháp 다가는, #Ngữ pháp 다 보니(까), #Ngữ pháp 다 보면, #Ngữ pháp 든지, #Ngữ pháp 게 하다.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: