10 Câu trắc nghiệm ôn từ mới TOPIK II (Số 100)

Blogkimchi tiếp tục cập nhật bài trắc nghiệm số 100 – học ôn từ vựng tiếng Hàn qua loạt bài Trắc nghiệm từ vựng (TOPIK II). Các bạn cùng với Blog cùng làm ôn nhé. Trong các câu ví dụ đề bài có một số ngữ pháp tiếng Hàn xuất hiện, nếu bạn nào muốn tìm hiểu đọc riêng bài học về cấu trúc đó thì các bạn hãy nhấp vào phần xem thêm đính kèm mỗi câu nếu có nhé.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống (__)

Chú ý: sau khi đã hoàn thành bài trắc nghiệm. Nếu bạn đọc muốn xem phần giải nghĩa các từ vựng & dịch full thì hãy nhập mã code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung Vietsub toàn bài.

Các bạn có thể xem các bài ngữ pháp tiếng Hàn liên quan, những ngữ pháp này đã xuất hiện trong câu ví dụ đề bài.

다니았/었던(Ngữ pháp này dùng cực nhiều)-니 Giữa câu
더니다보니는 지 (Loại viết cách)

→ Các bạn làm các bài trắc nghiệm cũ hơn trong “Trắc nghiệm từ vựng(TOPIK II)
→ Và nếu bạn cần thư giãn hãy vào xem Chuyên mục “Truyện cười tiếng Hàn“.

(*) Đọc thêm thuật ngữ về 국제 경영 – 무역(Mậu dịch – Thương mại quốc tế):

가맹점: 본부 회사에서 경영전략, 제조기술 등을 지원받아 실제 판매를 담당하고, 수익중 일부를 본부회사에 제공하는 업체.

가맹점(Cửa hàng thành viên, Đại lý, Chi nhánh): Là một dạng tổ chức업체 được nhận các hỗ trợ về chiến lược kinh doanh경영전략 hay công nghệ sản xuất제조기술 và các yếu tố đầu vào tương tự từ trụ sở chính본부회사, và tổ chức này đảm nhận hoạt động bán hàng판매 sau đó một phần lợi nhuận수익 được nộp lại cho trụ sở chính.

5/5 - (1 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

yrm_starlight_

"제 아름다운 추억 속에 주인공이 되어주셔서 감사하고, 저는 따라갈게요 묵묵히 여러분들을" - 김우석 2019. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: