피동사 – Động từ bị động trong tiếng Hàn

Khác với tiếng Anh, bị động trong tiếng Hàn không dựa vào quy tắc ngữ pháp mà nó được tạo thành như một động từ phái sinh. Tức là gốc của một nhóm động từ kết hợp tương ứng với các đuôi bị động 이/리/기/히 tạo thành những động từ bị động. Do cách tạo động từ bị động không theo một quy tắc nhất định nào nên cần phải nhớ từ vựng.

Ngoài cách tạo bị động từ bằng động từ như nội dung bên dưới, ý nghĩa bị động còn được thể hiện ở một số cấu trúc ngữ pháp như V + 아/어지다, -V + 게 되다.

Ví dụ:

1. Câu chủ động: 남산 위에서 (우리가) 서울 시내를 다 봅니다.

Câu bị động: 남산 위에서 서울 시내가 다 보입니다.

Nhìn thấy toàn thành phố Seoul trên núi Namsan.

2. Câu chủ động: 새로 나온 물건을 많이 팝니다.

Câu bị động: 새로 나온 물건이 많이 팔립니다.

Hàng mới ra được bán nhiều.

3. Câu chủ động: 밖에서 무슨 소리를 듣는 것 같아요,

Câu bị động: 밖에서 무슨 소리가 들리는 것 같아요.

Hình như nghe thấy tiếng gì đó ở bên ngoài.

4. Câu chủ động 결혼 사진을 탁자 위에 놓고 그대로 있습니다.

Câu bị động: 결혼 사진이 탁자 위에 놓여 있습니다.

Ảnh cưới được đặt trên bàn.

5. Câu chủ động: 벽에 (누군가) 건 동양화가 마음에 든다.

Câu bị động: 벽에 걸린 동양화가 마음에 든다.

Tôi thích bức tranh được ai đó treo trên tường

Có thể thấy là trường hợp 3, 4,5 khi chuyển sang câu chủ động thì không giữ nguyên được ý nghĩa của câu bị động. Còn trường hợp 1,2 cũng không muốn nhắc đến chủ ngữ nên khi chuyển sang câu chủ động cũng không hay bằng câu bị động.

1. Loại động từ bị động 이

깎다: cắt, gọt – 깍이다: bị cắt, bị gọt, bị cắt giảm

놓다: đặt, để – 놓이다: được đặt, được để

바꾸다: đổi – 바뀌다: bị đổi

보다: xem – 보이다: được xem

쌓다: chồng chất – 쌓이다: được chồng chất

섞다: trộn – 섞이다: được trộn lẫn

쓰다: viết, sử dụng – 쓰이다: được viết, được sử dụng

Tải sách luyện viết Topik (văn mẫu Topik)

2. Loại động từ bị động 리 (thường là gốc động từ có patchim ㄹ)

걸다: gọi điện thoại, treo, móc – 걸리다: được gọi điện thoại, được treo, được móc

듣다: nghe – 들리다: được nghe

몰다: dồn, đuổi bắt – 몰리다: bị dồn, bị ép, bị đuổi theo

밀다: đẩy – 밀리다: bị xô đẩy

열다: mở – 열리다: được mở

팔다: bán – 팔리다: được bán

풀다: tháo, gỡ – 풀리다: được tháo, gỡ

3. Loại động từ bị động 기

감다: gội – 감기다: được gội

씻다: rửa – 씻기다: được rửa

안다: ôm – 안기다: được ôm

쫓다: đuổi đi, đuổi theo – 쫓기다: bị đuổi, bị đuổi theo

찢다: xé, làm rách – 찢기다: bị xé, bị rách

Tải file tài liệu 150 ngữ pháp trung cấp Topik II theo nhóm nghĩa.

4. Loại động từ bị động 히 (thường là gốc động từ có patchim ㄱ, ㅂ)

먹다: ăn – 먹히다: bị ăn thịt

밟다: giẫm, đạp – 밟히다: bị giẫm đạp

읽다: đọc – 읽히다: được đọc

잡다: bắt – 잡히다: bị bắt

접다: gấp, xếp – 접히다: được gấp lại, được xếp

Nguồn bài Fanpage Tiếng Hàn Vân Anh

→ Ngữ pháp mới cập nhật: 기란, 어/어/서 그런지, -니, -으니 [Giữa Câu].

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: