바닷가에서 (Học từ vựng + Đọc hiểu) Bài 54

Luyện dịch Hàn Việt. Tiếp bài viết trong loạt bài luyện tập đọc hiểu và học từ vựng. Để xem các bài trước các bạn xem danh sách bên dưới nhé.

Lời đề nghị: bạn đọc hãy đọc theo trình tự đọc qua từ vựng › đọc hiểu bài đọc› tự dịch › làm câu test đánh giá mức độ đọc hiểu › xác nhận mở xem vietsub nếu thấy cần. Để khai thác bài học được tốt nhất.

Từ vựng trong bài:

1. 게: Con cua, ghẹ

2. 조개: nghêu, sò, hến biển

3. 바닷가: bờ biển

4. 불가사리: con sao biển

5. 잡다: bắt

6. 발견하다: phát kiến, phát hiện

7. 서랍: ngăn kéo tủ

8. 신기하다: thần kì, mới lạ thích thú

9. 지켜보다: nhìn, xem (một cách ko ngừng, chú ý)

10. 도망: bỏ trốn, bỏ chạy

11. 참다: chịu đựng, nhịn

12. 내밀다: chìa ra, đưa ra

13. 물다: kẹp, cắp (và một số nghĩa khác)

14. 흔들다: rung lắc, vẩy, nhún

15. 달려가다: chạy nhanh

16. 모래: cát

17. 넣다: để vào, cho vào

18. 놓다: (cũng có nghĩa đặt để) hoặc buông, thả

19. 붓다: sưng

20. 두근두근하다: đập thình thịch

21. 야단을 치다: mắng

Nội dung bài đọc

나는 바다에 자주 간다. 우리 집에서 5분 정도만 걸어가면 바다가 있어서 나는 시간이 있을 때마다 바다에 가서 산책을 하거나 수영을 한다. 바닷가에는 게도 있고 조개도 많다. 예쁜 불가사리도 있다. 그래서 가끔씩은 어머니와 함께 바닷가에 가서 게나 조개를 잡기도 한다. 그리고 예쁜 조개껍질을 발견하면 책상 서랍에 모아 두기도 한다. 이렇게 바다가 집 가까이에 있으면 좋은 일이 참 많은데 가끔은 싫은 일도 있다. 바로 오늘 그런 일이 있었다.

점심을 먹고 언니랑 바닷가를 산책하다가 아주 큰 게 한 마리를 발견했다. 너무 커서 좀 무서웠지만 신기하기도 해서 가만히 지켜봤다. 나는 언니에게 말했다.
“언니! 우리 게 잡자!”

하지만 언니는 게가 너무 커서 잡을 수 없을 거라고 했다. 나는 게가 도망칠까 봐서 계속 지켜보다가 결국 참지 못하고 손가락을 내밀었다. 그런데 그 못된 게가 집게로 내 손가락을 꽉 물었다. 나는 깜짝 놀라서 손을 흔들었지만 게는 내 손가락을 좀처럼 놓아주려 하지 않았다. 언니는 나한테 손을 물속에 넣으라고 했다. 언니 말대로 얼른 바다로 달려가서 손을 넣었더니 게는 내 손가락을 놓고서 다시 모래 속으로 들어가 버렸다.

손가락을 보니 빨갛게 부었지만 심하게 다치지는 않았다. 하지만 너무 깜짝 놀라서 아직도 가슴이 두근두근하다. 언니는 내게 왜 그렇게 말을 안 듣냐면서 야단을 쳤다. 아닌 게 아니라 언니가 없었다면 큰일 날 뻔했다. 앞으로는 꼭 바다에 놀러 갈 때 언니가 하라는 대로 해야겠다. 그리고 게를 만났을 때에는 조심해야겠다.

➥ 내용 이해: Bạn đọc hãy làm vài câu test nhỏ để đánh giá mức độ hiểu nội dung bài nhé.


➥ Bài dịch: sau khi đã đọc bài đọc tự dịch theo ý hiểu và làm bài test kiểm tra mức độ hiểu bài, nếu bạn muốn xem Vietsub bài dịch thì hãy nhập mã code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung 자막 toàn bài.


Tóm tắt một số ngữ pháp trong bài: ngữ pháp 다가, ngữ pháp 까 봐서, ngữ pháp 대로, ngữ pháp 더니, ngữ pháp 뻔했다. (bạn muốn xem cụ thể về ngữ pháp nào thì nhấp vào xem).

› Xem danh sách các bài đọc hiểu cũ
› Tải sổ tay luyện dịch Hàn Việt

❖ Bài đọc hiểu luyện dịch Hàn Việt & học từ vựng Số 54 tạm dừng tại đây. Nếu bạn đọc thấy chỗ nào có “lỗi” “sạn” thì hãy nhắc cho Blog nhé. Và nếu bạn muốn xem những bài đọc tương tự hãy Voite và Chia sẻ bài đọc để ủng hộ Blog nhé ~ Chia sẻ của bạn đọc là động lực để Blog cập nhật các bài viết tương tự tiếp theo.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: