Đọc hiểu nhanh cấu trúc ngữ pháp 도록, 도록 하다

문법 – Trong bài hôm nay Blog sẽ nói về cấu trúc ngữ pháp 도록. 도록 하다. Ngữ pháp sơ cấp thông dụng được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Hàn. Theo như trang Viện ngôn ngữ giáo dục quốc gia cung cấp 도록 có 2 hình thức nghĩa còn 도록 하다 có đến 4 hình thức nghĩa. Cụ thể thế nào Blog se nói qua các ví dụ các bạn sẽ dễ dàng nhận ra.

Hướng dẫn dùng cấu trúc ngữ pháp 도록


❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록: thể hiện vế trước là mục đích hay kết quả, phương thức, mức độ đối với vế sau. 앞에 오는 말이 뒤에 오는 말에 대한 목적이나 결과, 방식, 정도임을 나타내는 연결 어미.(Để..)

Ví dụ:

1. 내가 납득이 가도록 다시 설명해 봐.

Để tôi có thể hiểu ra hãy giải thích, giới thiệu lại đi xem nào.

2. 길이 미끄러우니까 넘어지지 않도록 조심하렴.

Đường trơn trượt lắm đấy cẩn thận đừng để bị ngã.

3. 나는 코미디 영화를 보고 허리가 아프도록 웃었다.

Tôi đã xem một bộ phim hài buồn cười đến đau cả bụng.

❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록: thể hiện mệnh lệnh, sai khiến. 명령을 나타내는 종결 어미( Hãy.. nhé..) (mang tính thân mật xuồng xã kiểu nói ngắn gọn, muốn nói lịch sự bạn dùng 도록 하다 nói bên dưới)

Ví dụ:

1. 건물 내에서는 담배를 피우지 말도록.

Đừng có hút thuốc trong toà nhà.

2. 무슨 일이 생기면 바로 나에게 보고하도록.

Có việc gì xảy ra thì báo cáo ngay cho tôi.

3. 내일은 중요한 행사가 있으니 평소보다 일찍 오도록.

Ngày mai có sự kiện quan trọng nên là đến sớm hơn mọi khi nhé.

Hướng dẫn sử dụng cấu trúc ngữ pháp 도록 하다


Cấu trúc ngữ pháp 도록 하다 có xuất phát liên quan giống như 도록 vì vậy một số hoàn cảnh 2 cái nghĩa xêm xêm giống nhau nhé.

❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록 하다: thể hiện sự sai khiến người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó. 남에게 어떤 행동을 하도록 시키거나 물건이 어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.

Ví dụ:

1. 선원들은 승객들에게 모두 구명조끼를 입도록 했다.

Các thuỷ thủ đã bảo hành khành tất cả mặc áo phao cứu hộ vào.

2. 어머니는 우리에게 밥을 먹기 전에는 손을 씻도록 하셨다.

Mẹ tôi đã bảo chúng tôi trước khi ăn phải rửa tay.

❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록 하다: thể hiện việc cho phép hành động nào đó của người khác. 다른 사람의 어떤 행동을 허용하거나 허락함을 나타내는 표현. (Cho..)

Ví dụ:

1. 선생님께서는 아픈 도니를 집에 가도록 하셨다.

Cô giáo đã cho bạn Toni(bị đau) về nhà.

2. 학교는 우리가 행사를 진행할 때 운동장을 쓰도록 해 주었다.

Nhà trường đã cho chúng tôi khi làm chương trình sự kiện dùng sân vận động.

3. 나는 딸아이에게 갖고 싶은 선물을 고르도록 했다.

Tôi đã cho con gái được chọn món quà muốn có(muốn nhận).

❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록 하다: dùng khi ra lệnh hay khuyên nhủ hành động nào đó đối với người nghe. 듣는 사람에게 어떤 행동을 명령하거나 권유할 때 쓰는 표현. (Hãy.., Nhé..)

Ví dụ:

1. 약은 하루 세 번 꼭 먹도록 하세요.

Nhất định phải uống thuốc 3 lần một ngày.

2. 늦었으니 오늘은 이만 돌아가도록 해라.

Muộn rồi hôm nay tới đây thôi hãy quay lại(quay về) thôi.

3. 오래 걸었으니 잠쉬 쉬었다 가도록 하죠.

Đi bộ được lâu lắm rồi tạm nghỉ rồi đi chứ nhỉ?

❖ Cấu trúc ngữ pháp 도록 하다: thể hiện sự chắc chắn hoặc ý chí rằng người nói sẽ thực hiện hành động nào đó. 말하는 사람이 어떤 행위를 할 것이라는 의지나 다짐을 나타내는 표현. (Sẽ..)

1. 잠시 안내 말씀을 드리도록 하겠습니다.

Chúng tôi xin có lời (thông báo) hướng dẫn gửi đến mọi người (quý vị, khách hàng).

2. 다음부터는 약속 시간을 꼭 지키도록 하겠어요.

Từ lần sau nhất định mình sẽ giữ đúng hẹn.

3. 네. 보내 주신 서류를 검토하고 다시 연락 드리도록 하겠습니다.

vâng, hồ sơ tài liệu được gửi đi tôi sẽ kiểm tra rồi liên lạc ah.

❖ Bài hướng dẫn về cấu trúc ngữ pháp 도록, 도록 하다 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau. Nếu học tập chán nản mời bạn vào xem Chuyên mục Truyện tranh song ngữ Hàn Việt trên Blog nhé.

Bài viết xem tiếp


» Cấu trúc ngữ pháp 더니.

» Cấu trúc ngữ pháp 게 되다.

» Cấu trúc ngữ pháp 느라고.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: