Bài nghe 서울대 한국어 4A – Bài 3

Series luyện nghe tiếng Hàn từ các track audio sách 서울대 한국어 (chương trình 8 bộ). Bài hôm nay từ cuốn 듣기 4A trang 36. Trong bài có một số chỗ dùng cấu trúc ngữ pháp 기는, 느라고 bạn đọc có thể xem thêm ở các Link dẫn, còn các ngữ pháp khác thấy đoạn nào không biết có thể để lại bình luận cho admin.

Bắt đầu bài nghe

Phụ đề – dịch nội dung bài nghe

선배:  어, 얼굴이 왜 그래? 무슨 고민 있니?
Này sao mặt thế kia, suy nghĩ chuyện gì à?
후배:  아, 누나. 이번 시험을 무 못 봐서요.
Chị à, thi vừa rồi em không làm được.
선배:  시험이 어려웠다면서? 다른 친구들도 못 봤을 거야. 무 걱정하지 마.
Thi khó lắm à? Chắc bạn bè cũng thế thôi không làm được đâu, đừng có nghĩ quá.
후배:  그래도 이제 취직 준비도 시작해야 하는데 학점이 나빠서 큰일이에요.
Dù thế thì giờ cũng phải lo đến cái sau xin việc, điểm tệ quá là gay go.
선배:  아직 안 늦었어. 지금부터 열심히 하면 돼.
Chưa muộn đâu từ giờ trở đi chăm chỉ lên là được.
후배:  요즘은 동아리 활동을 하느라 공부에 집중할 시간이 없어요. 선배들이 시키는 대로 이것저것 하다 보면 시간이 금방 가 버려요. 어떻게 해야 할지 모르겠어요.
Hiện tại hoạt động ở trong câu lạc bộ nên là không có thời gian tập trung học. Các tiền bối cứ sai bảo làm hết cái lộ cái kia chả còn thời gian. Giờ phải làm sao đây không biết.
선배:  하하. 동아리 활동하고 공부하고 둘 다 잘하려고 하면 시간이 부족하기는 하겠다. 는 책임감이 강해서 맡은 일은 열심히 하는 편이잖아.
Duy trì tham gia ở câu lạc bộ rồi cả việc học nữa làm cả hai thứ tốt thì thời gian sao đủ. Do cậu tinh thần trách nhiệm cao quá lên lúc nào cũng chăm chỉ hoàn thành công việc được giao đấy.
후배:  그래서……. 동아리를 그만둘까 해요.
Vậy hay là phải nghỉ ở câu lạc bộ nhỉ?
선배:  글쎄. 그것도 방법이 될 수 있겠지. 하지만 동아리 활동도 열심히 하다 보면 나중에 취직하는 데 큰 도움이 될 거야. 더구나 네가 좋아하는 일이잖아.
Xem nào, đấy cũng là một hướng. Nhưng mà tích cực tham gia ở Club thì sau này cũng giúp cho việc tìm việc đấy. Hơn thế đấy là việc cậu thích mà.
후배:  그렇기는 하지만 시간을 무 많이 쓴다는 점이 문제지요.
Đúng thế thật nhưng mà nó chiếm mất thời gian vấn đề là ở đó.
선배:  네가 일을 잘하니까 선배들이 자꾸 만 시키게 돼서 그래. 동아리 일을 좀 줄이고 공부 시간을 좀 더 늘리면 어떨까?
Vì cậu làm mọi việc rất tốt nên các tiền bối mới thường giao việc đấy, giảm bớt việc ở Club lại tăng thời gian học tập nên xem thế nào.
Một sô từ vựng (어휘)
고민: lo lắng, suy nghĩ걱정하다: lo lắng
시험을 못 봐요: không làm được bài thi학점: điểm
취직 준비: tìm việc나쁘다 / 나빠서: xấu, tệ
시키다: sai khiến, bảo, giữ부족하다: thiếu
책임감: tinh thần trách nhiệm강하다: mạnh, quá
맡다: giao phó, đảm nhiệm그만두다: nghỉ, dừng
더구나: hơn thế nữa
Sau khi đã hiểu bài nghe rồi, bạn hãy thử trả lời qua trắc nghiệm sau:

 

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: