100 Động từ – Tính từ tiếng Hàn đồng nghĩa dễ nhớ

Chào các bạn, Blog thấy trên mạng có chia sẻ bài viết này nên cũng Note lại trên đây để các bạn vào xem tham khảo. Tổng hợp gần 100 từ vựng động từ, tính từ tiếng Hàn đồng nghĩa học 1 biết 2.

TIP: Đầu tiên phải đính chính với các bạn một chút tuy là từ đồng nghĩa nhưng nhiều từ nghĩa nó chỉ đồng nghĩa 70% – 80% thôi nhé. Bởi vì cũng như tiếng Việt vậy đó (mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang) đều đồng nghĩa giống nhau nhưng tuỳ hoàn cảnh câu nó sẽ được dịch khác ra. Tuy nhiên về đại ý là thế các bạn học để nhớ từ phong phú và biết dịch đoán ý câu nha.

Điều nữa là để tránh thụ động đọc Sub Blog đã ẩn nghĩa các từ, nếu xem trên máy tính các bạn chỉ cần rê chuột vào từ là nghĩa nó sẽ hiện ra, còn xem trên điện thoại thì các bạn nhấp vào từng từ sẽ hiện nghĩa. Blog cố tình để như vậy để tiện cho các bạn xem không bị thụ động mới tăng khả năng nhớ từ. Mà tiện khi nào vào xem lại cũng ôn tập được. (Nếu thấy hay nhớ lưu/Share lại nhé các bạn)! Bạn nào muốn tải bản PDF có Sub thì bên dưới cuối bài có Link tải đó nhé.

1. 고맙다 = 감사하다

2. 훌륭하다 = 뛰어나다
3. 지나치다 = 심하다
4. 공헌하다 = 기여하다
5. 모자라다 = 부족하다
6. 찾다 = 구하다
7. 어색하다 = 서먹하다
8. 걱정하다 = 염려하다 = 근심하다
9. 동일하다 = 같다
10. 나열하다 = 열거하다
11. 발생하다 = 생기다 = 일어나다
12. 고단하다 = 피곤하다
13. 세다 = 강하다
14. 여유롭다 = 한가하다
15. 공손하다 = 겸손하다

16. 전하다 = 전달하다
17. 나타내다 = 표정하다
18. 결심하다 = 마음을 먹다 = 마음을 정하다
19. 겸허하다 = 겸손하다
20. 늘어가다 = 증가하다
21. 가능하다 = 할 수 있다
22. 독특하다 = 특벨하다
23. 제외하다 = 빼다
24. 쓸데없다 = 소용없다
25. 끌다 = 당기다
26. 가리키다 = 일컫다
27. 기르다 = 키우다
28. 깊다 = 두텁다
29. 분명하다 = 명료하다
30. 해롭다 = 나쁘다

31. 줄이다 = 낮추다
32. 뚜렷하다 = 분명하다
33. 방치하다 = 내버려두다
34. 확실하다 = 분명하다
35. 기쁘다 = 즐겁다
36. 인정하다 = 시인하다
37. 변하다 = 바뀌다
38. 붐비다 = 복잡하다
39. 수리하다 = 고치다
40. 단순하다 = 간단하다
41. 맡기다 = 부탁하다
42. 많다 = 흔하다
43. 지원하다 = 응모하다
44. 중단하다 = 멈추다
45. 포기하다 = 그만두다
46. 충분하다 = 충족시키다
47. 느끼다 = 깨닫다 = 절감하다 = 실감하다
48. 관계없다 = 상관없다
49. 늘리다
50. 여기다 = 인정하다
51. 보호하다 = 지키다
52. 노력하다 = 애를 쓰다
53. 떠나다 = 그만두다
54. 서운하다 = 섭섭하다
55. 가볍다 = 쉽다

56. 옮기다 = 이동하다
57. 신속하다 = 급속하다
58. 색다르다 = 독특하다
59. 해결하다 = 풀다
60. 기르다 = 키우다
61. 한산하다 = 한적하다
62. 계속하다 = 연속하다
63. 수월하다 = 손쉽다
64. 여유 있다 = 느긋하다
65. 알맞다 = 적당하다
66. 부끄럽다 = 창피하다
67. 싸우다 = 다투다
68. 미루다 = 연기하다
69. 지겹다 = 싫증나다
70. 결심하다 = 마음먹다

71. 싫어하다 = 미워하다 (밉다)
72. 줄이다 = 감량하다
73. 준비하다 = 마련하다
74. 이해하다 = 알아듣다
75. 넉넉하다 = 여유 있다
76. 수고하다 = 고생하다
77. 들어주다 = 받아들이다
78. 나누다 = 구분하다
79. 싫다 = 밉다
80. 삭제하다 = 지우다
81. 가난하다 = 빈곤하다
82. 마무리하다 = 정리하다
83. 견디다 = 참다
84. 깐깐하다 = 까다롭다
85. 예측하다 = 예상하다
86. 짙다 = 진하다
87. 매다 = 묶다
88. 부드럽다 = 곱다
89. 거부하다 = 거절하다
90. 가없다 = 불쌍하다
91. 특이하다 = 색다르다
92. 틀림없다 = 분명하다
93. 깨닫다 = 알다
94. 부담하다 = 걸머지다
95. 염려하다 = 걱정하다
96. 처리하다 = 다루다
97. 막다 = 가리다

Các bạn muốn tải File 100 từ đồng nghĩa dễ nhớ trong tiếng Hàn thì tải ở đây.

Link Download (1)Link Dự phòng (2)

Tags: từ đồng nghĩa tiếng hàn, tính từ đồng nghĩa tiếng hàn, động từ tiếng hàn đồng nghĩa. từ vựng đồng nghĩa tiếng hàn..

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: