-껏 Là gì? Ý nghĩa và ví dụ giải thích

Chào các bạn, có đôi lúc học bài đọc đoạn văn tiếng Hàn hay đọc bài thi Topik các bạn sẽ gặp các từ như: 마음, 맘, 지금..Rất có thể nhiều bạn sẽ nghĩ cả cụm từ đó là một từ, tuy nhiên những từ như vậy là được cấu tạo bởi một từ gốc + tiền tồ từ -껏. Mục đích để làm gì? Và những từ nào mới được gắn -껏 vào thì các bạn xem nội dung bài bên dưới Blogkimchi sẽ chia sẻ với các bạn nhé.

Tiền tố(phụ tố) -껏

Tiền tố 껏: Được gắn vào sau một danh từ hay một gốc từ nào đó nó biến danh từ hay gốc từ đó thành một phó từ(부사) bổ sung tăng cường ý nghĩa về “mức độ” đẩy nó lên mức tối đa.

Ví dụ:

양(n): Lượng → 양껏(p): Một lượng tối đa, hết mức có thể.

힘(n): Sức, lực → 힘껏(p): Hết sức, vận hết sức, cố gắng hết sức.

밤새(n): Cả đêm, suốt đêm → 밤새껏(p): Lúc này nghĩa nó nhấn nhấn mạnh hơn suốt cả đêm.

아직(n): Vẫn chưa → 아직껏(p): Ý nhấn mạnh hơn nữa (đến giờ) vẫn chưa.

Giờ thì bạn đã hiểu tại sao có những từ gắn 껏 vào rồi nhé. Bài này để nhắc lại và ôn tập từ vựng là chính. Blog liệt kê cho các bạn một số phó từ tiếng Hàn mà thường được gắn 껏 vào dùng nhé:

기껏(=힘껏): Hết sức mình, tận lực, tận tâm능력껏: Cố gắng hết sức
마음껏: Hết lòng, thỏa lòng, mãn nguyện (=맘껏)목청껏: La hét, gào thét hết mức
성심껏: Thành tâm hết sức성심성의껏: Hết sức thành tâm thành ý
성의껏: Hết sức thành ý소신껏: Một cách tự tin, cương quyết(dựa theo kiên định của bản thân)
양껏: Tối đa hết sức, thả ga열성껏: Nhiệt tình hết mình, cuồng nhiệt
욕심껏: Đầy tham vọng tham lam일껏: Một cách hết sức, vất vả
재주껏: Dốc hết tài năng, phơi bày hết năng lực정도껏: Đến cái giới hạn, cái mức độ nào đó
정성껏: Một cách tận tâm, hết lòng한껏: Hết mức, tha hồ
힘껏: Một cách hết sức, tận lực여태껏: Cho đến tận bây giờ
이때껏: Đến giờ, đến tận lúc này지금껏: Tận bây giờ(mạnh hơn 지금까지)

Bài tập luyện tập

Tiếp theo Blog có một vài bài tập ví dụ ứng dụng mục đích để các bạn đọc hiểu nhớ từ vựng lá chính.

Các bạn hãy hoàn thiện các ví dụ sau sử dụng một trong số các từ vựng: 맘껏, 한껏, 양껏, 실컷, 힘껏, 정성껏, 일껏, 기껏.

1. 가: 아르바이트 하루 일당은 얼마 받아요?

나: 하루 일당이 ______ 4만원밖에 안 돼요.

2. 가: 어제 저녁 뭐 먹었니?

나: 오랜만에 뷔페식당에 가서 고기를______먹었어.

3. 가: 어제 잘 놀았어요?

나: ______ 멋을 부리고 ______즐겼어요.

4. 가: 신랑 신부의 결혼을 진심으로 축하합니다.

나: 감사합니다. 음식이 충분히 준비되어 있으니까 ______ 드시고 가세요.

5. 가: 어제 손님들께 식사 대접 잘 하셨어요?

나: 네, ________ 마련한 음식이 맛있다고들 칭찬이 자자했어요.

6. 가: 이 일을 누가 한번 해 보시겠습니까?

나: 그 일이라면 반드시 성공할 수 있도록 제가 _______ 추진해 보겠습니다.

7. 가: 아이들에게 _______ 음식을 만들어 주었더니 맛이 별로라고 하네요.

나: 아까 과자를 먹어서 그럴 거예요.

❖ Bài tập cũng dễ nên Blog không dịch chi tiết đâu, nhác gõ – gõ dài cũng có ai vào xem đâu. Còn bạn nào cần check đáp án và dịch để đối chiếu với phần tự làm thì #Comment Email xuống bên dưới mình sẽ gửi.

→ Chuyên mục “Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn” trên Blogkimchi. Nếu bạn thấy bài viết có ích hãy ủng hộ Blog bằng cách ấn Voite đánh giá bài viết này nhé các bạn.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Chia sẻ cách làm Blog.web bán hàng cho các bạn tập bán hàng Online.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: