Vào đây học ít từ vựng về chủ đề nghiện điện tử, điện thoại

Như tít nhé. Blog note lại một số từ vựng trong chủ đề nghiện điện tử điện thoại. Khi các bạn đọc sẽ thấy các từ có thể liên kết. Các bạn có thể tự ráp lại học kèm hay tạo câu văn thì tự các bạn chế biến nhé. Nếu có thể thì viết xong tương tác Coment cho Blog và các bạn khác đọc với nhé.

Hi vọng những bài từ vựng như này sẽ cung cấp cho các bạn một lượng từ vựng kha khá – và dễ học dễ nhớ – ad Blogkimchi.com

1. 게임: game, trò trơi điện tử

2. 중독되다: bị nghiện

3. 점점: dần dần

4. 빠지다: rơi vào

5. 대화: giao tiếp, nói chuyện

6. 줄다, 줄이다: giảm, bị giảm, rút ngắn

7. 대인 관계: quan hệ người vs người

8. 단절되다, 단절하다: gián đoạn, đoạn tuyệt

9. 불안감을 느끼다: cảm giác bất an

10. 현실: hiện thực

11. 게임 세계: thế giới (trong) game

12. 구별하다: phân biệt

13. 속: trong

14. 폭력적인: có tính(mang tính) bạo lực

15. 장면: cảnh, cảnh tượng

16. 모방하다: mô phỏng

17. 범죄: phạm tội, tội phạm

18. 저지르다: gây ra

19. 방하다: cản trở

20. 낭비하다: lãng phí

21. 집중력: sự tập trung

22. 떨어지다: giảm, rớt

23. 주변 사람: người xung quanh

24. 우울증: trầm cảm

25. 겪다: chịu, bị

26. 과다: quá đà, quá

27. 지나치다: quá, thái quá

28. 악영향: ảnh hưởng xấu

29. 미치다: gây(tác động, ảnh hưởng)

30. 끼치다: gây ảnh hưởng

31. 시력: thị lực

32. 저하, 저하되다: bị xuống cấp, bị kém

33. 기억력: khả năng ghi nhớ


Xem thêm: Tài liệu luyện viết Topik, Luyện dịch-đọc hiểu Hàn Việt, Những mẩu truyện ngắn Hàn Việt..

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: