Đọc hiểu nhanh ngữ pháp 으로 삼다

Một ngữ pháp trung cấp bạn nên nhớ để dùng trong văn viết (TOPIK 쓰기) đó là 으로 삼다. Lấy làm coi như, dùng như.

Giải thích & cách dùng của ngữ pháp 으로 삼다


Xuất phát từ – từ gốc 삼다 sẽ có nhiều dạng từ được chia ra ví dụ 으로 삼다, (..)삼아(서), 으로 삼게..N1을/를 N2-으로 삼다 Nhìn chung tất cả đều mang nghĩa lấy cái gì đó (Vế 1) để dùng như, để coi như, để công nhận như cái (Vế 2). Để có cái nhìn dễ hơn tốt nhất phải xem ví dụ bạn sẽ hiểu ra.

Ví dụ dùng 으로 삼다:

1) 부모 잃은 아이를 양자로 삼다. Nhận đứa trẻ mồ côi làm con nuôi (양자로 삼다 – coi đứa trẻ như con )

2) 나는 취미 삼아(서) 한국어 공부를 한다. Tôi học tiếng Hàn như một sở thích ( 취미 삼아(서– coi như sở thích)

Cách chia 삼다 ra dùng cũng dễ thôi:

Xem coi N1 như/là N2

3) 이번 실페를 교훈으로 삼아라. Hãy xem thất bại như một bài học.

Lấy(nhận, chọn) N1 làm N2

4) 그 부분는 그 소년을 양자로 삼았다. Cặp vợ chồng đó nhận cậu bé ấy làm con nuôi.

Một số ví dụ khác:

5) 간접흡연 방지를 위한 홍보 교육을 강화하는 것 등을 주요 전략으로 삼고 있다.

Lấy việc tăng cường tuyên truyền về việc hút thuốc gián tiếp (thụ động bị hít phải khói thuốc) đang là chiến lược chủ đạo chính.

6) 그는 친구의 충고를 위한으로 삼고 최선울 다 하기로 했다.

Anh ấy xem lời khuyên của bạn mình như niềm an ủi và quyết định làm hết sức mình.

7) 그 아이는 인형을 친구로 삼아 이야기를 한다.

Đứa bé đó xem bạn như búp bê để nói chuyện : )) lộn rồi/ đứa bé đó xem búp bê như bạn để nói chuyện.

Có quán ngữ liên quan đến ngữ pháp 로 삼다  bạn tham khảo này:


거울로 삼다 : Coi như tấm gương. 다른 사람의 일이나 지나간 일 등을 보고 본받거나 경계하다. Nhìn việc đã qua hay việc của người khác và noi theo hay cảnh giác.

» Tải sách ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng (có tiếng Việt)

→ Bài viết về ngữ pháp 으로 삼다 kết thúc tại đây. Blog không có nút Like chỉ có nút Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết (1 sao hay 5 sao) hãy cho Blog biết thang điểm của bạn chấm cho bài này.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: