Hiểu nhanh về ngữ pháp N을/를 앞두다

을/를 앞두다 là gì, ý nghĩa cách dùng của 을/를 앞두다 như nào. Qua nội dung ngắn bên dưới chúng ta sẽ cùng đọc hiểu về cấu trúc ngữ pháp này trong một số ví dụ.

Ngữ pháp N을/를 앞두다

Định nghĩa: cấu trúc danh từ + 을/를 앞두다 được dùng để đưa ra nhận định, ý kiến về việc một chủ thể hay đối tượng(điều gì đó) cách (đứng trước) một danh từ mang tính chất sự kiện nào đó. 목적까지 일정한 시간이나 거리를 남겨 놓고 있다.

Để dễ hình dung các bạn xem một số ví dụ sau đây:

1. 두 사람은 결혼을 앞두고 있다.

Hai người sắp tiến tới hôn nhân (Hai người đứng trước ngưỡng cửa hôn nhân). Đây chính là kiểu cách nói ẩn dụ không rõ ràng về định lượng đo lường mà chỉ là định hình vị trí một cách trừu tượng.

2. 명절을 앞두고 온 나라가 떠들썩하다. (명절 ngày lễ, ngày tết; 온 cả, tất cả; 떠들썩하다 xôn xao, tưng bừng)

Cả nước tưng bừng trước ngày lễ sắp đến.

3. 정부는 올림픽 개최를 앞두고 준비 위원회를 가동했다. (정부 chính phủ; 개최 tổ chức; 위원회 hội đồng, ủy ban; 가동하다 khởi động, bắt đầu vận hành)

Chính phủ đã thành lập hội đồng chuẩn bị trước Thế vận hội.

4. 졸업을 한 학기 앞둔 상태에서 진로 고민을 진지하게 해야 했다. Trong tình hình là còn 1 kỳ nữa là tốt nghiệp, tôi đã phải suy nghĩ cẩn thận về nghề nghiệp.(Tiếng Hàn Vân Anh)

5. 마라톤 경기에서 마지막 지점앞두고 쓰러진 선수가 있었다. Đã có một vận động viên ngã trước điểm cuối cùng của cuộc thi marathon.(Tiếng Hàn Vân Anh)

Cấu trúc N을/를 앞두다 thường xuất hiện trong các bài đọc, trong văn phong chính thống báo chí.

Các bạn hãy tự luyện tập dịch lại một số câu ví dụ sau:

1. 선거를 앞두고 후보자들은 더 많은 표를 얻기 위해 총력을 경주했다.

2. 감독은 중요한 경기를 앞두고 긴장하는 선수들에게 정신 교련을 시켰다.

3. 아들이 대학 입시를 앞두고 있어서 항상 초조하고 불안해요.

4. 새 상품 출시를 앞두고 제조사와 판매사가 긴밀하게 협조하고 있다.

5. 막내가 대학 입시를 앞두고 무척 힘들어하는 것 같아요.

→ Chuyên mục “Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn” trên Blogkimchi. Nếu bạn đang là tín đồ ôn thi Topik thì đừng bỏ qua loạt bài luyện ôn từ vựng Topik 3-4 trên Blog nhé, các bạn vào Chuyên mục Trắc nghiệm ôn từ vựng.

5/5 - (1 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: