Đọc hiểu nhanh ngữ pháp 아/어 버릇하다

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp. Hôm nay Blog sẽ chia sẻ với các chế về cấu trúc 아/어 버릇하다. Khá là đơn giản thôi không có gì khó khăn cả các bạn cứ đọc theo hướng dẫn sử dụng và nhìn bắt chước theo ví dụ nha : ))

아/어 버릇하다 – Thói quen, tật

아/어 버릇하다 – Cấu trúc này dùng để diễn đạt ý nghĩa về một thói quen hay một tật nào đó, hay hành động nào đó có biểu hiệu lặp đi lặp lại. (앞의 말이 나타내는 행동을 습관적으로 반복함을 나타내는 표현.)

Ví dụ

1. 소변을 오래 참아 버릇하면 건강에 좋지 않다.

Nếu mà có thói quen nhịn tiểu lâu sẽ không tốt cho sức khoẻ.

2. 어렸을 때부터 책을 봐 버릇하면 독서가 습관이 된다.

Nếu mà từ nhỏ có thói quen đọc sách thì sẽ hình thành thói quen đọc sách.

3. 승규는 항상 늦게 자 버릇해서 아침에 일찍 일어나는 게 힘들다.

SungKyu luôn thức dậy muộn vào buổi sáng nên việc dậy vào buổi sáng rất vất vả.

4. 항상 과일은 내가 깎아 버릇했더니 제법 예쁜 모양도 낼 수 있게 되었다.

Tôi thường hay phải gọt hoa quả nên gọt được hoa quả khá là đẹp.

5. 매운 음식도 자꾸 먹어 버릇하면 잘 먹게 된다.

Nếu mà tập thói quen ăn cay thì sẽ ăn đồ cay tốt.

Các bạn đã hiểu ngữ pháp này chưa nhỉ? Hãy thử bài tập dịch các câu sau nhé.

1. 자꾸 거짓말해 버릇하면 못써! 누가 널 믿어 주겠니?

2. 승규는 불규칙하게 식사를 해 버릇해서 건강을 해쳤다.

3. 나는 원래 화장을 안 해 버릇해서 화장을 하면 괜히 어색하다.

4.

가: 나는 정말 요리에는 자신이 없는데 너는 어쩜 그렇게 잘하니?

나: 요리도 해 버릇하면 자연스럽게 느는 거야.

❖ Bài chia sẻ ngắn về ngữ pháp 아/어 버릇하다 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: