Hiểu nhanh về ngữ pháp 로 여기다

Ở đâu đó trong một bài đọc bài nghe, rất có thể bạn sẽ gặp các cụm từ như 게/-고 여기다, (으)로 여기다, -고 여기다. Vậy -여기다 ở những trường hợp này được hiểu ntn, trong nội dung bài viết này Blog sẽ hướng dẫn cho các bạn. #Ngữ pháp tiếng Hàn thường xuất hiện trong văn phong báo chí chính thống.

Ngữ pháp 로 여기다

Định nghĩa: bản thân từ 여기다 nó là một động từ nhằm thể hiện suy nghĩ về việc/vật gì như là (một việc, hay một vật gì khác). Như trong tiếng Việt kiểu “Em chỉ coi anh như một người anh trai“. Và nó đi kèm với các từ như 게/-고, (으)로 để làm vai trò liên kết trong câu hoặc cũng thể thể đứng độc lập.

Cụ thể chúng ta sẽ đi vào vận dụng ví dụ để hiểu hơn:

1. 나이는 같지만 우리는 그를 선배로 여긴다.

Dù tuổi ngang nhau nhưng chúng tôi coi anh ấy như đàn anh(tiền bối).

2. 간호사를 천한 직업으로 여기던 때도 있었다. (천한*천하다 thấp hèn, tầm thường)

Từng có một thời y tá được xem là một nghề tầm thường.

3. 나는 시장에서 일하시는 부모님을 한 번도 부끄럽다고 여긴 적이 없다.

Tôi chưa bao giờ thấy xấu hổ về việc bố mẹ làm việc ngoài chợ. Ở trong ví dụ này giả sử các bạn không biết từ này thì có thể dùng từ khác thay thế *생각이 없다/*생각한 적이 없다.

4. 가: 개미 한 마리도 함부로 죽이면 안 된다.

Dù là một con kiến cũng không được gi.ết vô cớ.

나: 네. 작은 생명이라도 모든 생명은 귀하게 여길게요.

Vâng, tôi sẽ (coi) trân trọng tất cả các sinh mệnh dù đó là một sinh mệnh nhỏ bé.

Không có gì là khó hiểu đúng không nào? Các bạn tự hoàn thiện làm và dịch một số câu ví dụ sau đây coi như bài tập nhé:

(Ngữ pháp (으)로 여기다)

→ Chuyên mục “Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn” trên Blogkimchi. Nếu bạn đang là tín đồ ôn thi Topik thì đừng bỏ qua loạt bài luyện ôn từ vựng Topik 3-4 trên Blog nhé, các bạn vào Chuyên mục Trắc nghiệm ôn từ vựng.

5/5 - (2 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: