Giải bài tập 쓰기 TOPIK II Câu 51 – 52 | Bài 18

TOPIK II 쓰기. Bài viết trong loạt bài về 쓰기 TOPIK II Câu 51 – 52. Nội dung bài được dịch lại từ sách 쓰기 100점 받자. Chủ đề Câu 51 hôm nay về : 여행 – Du lịch.

Các bạn hãy xem Đề bài Câu 51 như sau: 다음을 읽고 ( … )에 들어갈 말을 각각 한 문장으로 쓰십시요 (10점) (Dạng đề điền nội dung phù hợp vào chỗ trống).


행복한 세계로! 즐거운 세계로! 저희 ‘세계로 여행사가” 준비한 태국 여행에 참가해 주셔서 대단히 감사합니다. 아래의 여행 안내를 참고 하셔서 여행 중에 (..ㄱ..). 특히 일부 여행 물품은 현지에서 구하기가 어려우므로 준비해 가지 않으실 경우 매우 불편할 수 있습니다. 그밖에 더 (..ㄴ..). 태국 여행 관련 상담 전화번호는 02-234-4567입니다.

Một số từ vựng chính trong bài:

  1. 여행사 : công ty du lịch, lữ hành
  2. 참가하다: tham gia
  3. 참고하다: tham khảo
  4. 여행안내: hướng dẫn du lịch, thông tin hướng dẫn
  5. 물품: đồ sinh hoạt cá nhân
  6. 현지: hiện trường
  7. 구하다: tìm kiếm
  8. 상담: tư vấn bàn bạc

Các bạn đọc trước phần hướng dẫn theo như tư liệu cung cấp:

Tìm (ㄱ) chúng ta để ý tới 2 đoạn: đoạn dẫn phía trước là 여행 안 안내를 참고 하셔서: tham khảo hướng dẫn cho chuyến đi để .. gì đó, tiếp tục cuối vế sau có nhắc đến việc có thể gặp bất tiện khi mua đồ dùng cá nhân tại nơi đến nếu ko chuẩn bị. Suy luận theo mạch văn có thể dùng cho vế  trước “để không bất tiện” ” để ko gặp khó khăn” biểu hiện phù hợp để dùng “불편을 격다: gặp(chịu) bất tiện” -> ngược lại sẽ là “불편을 격지 않다” và kết hợp ngữ pháp “도록: để“. Ghép nối lại đáp án như sau:

(ㄱ) 불편을 격지 않도록 준비하여 주시기바랍니다( để không gặp phải bất tiện rất mong quý khách chuẩn bị tốt)

TIP: với các mẫu đề nội dung là hướng dẫn du lịch, quảng cáo, ..v.v về các hoạt động dịch vụ nói chung ngôn từ để nói với khác hàng sẽ hay dùng đến đuôi kính ngữ trân trọng như: 주시기바람니다, hoặc giữa câu sử dụng tiểu từ -(으)시. Tiếp theo với (..ㄴ..) thì khá dễ mẫu câu trả lời này nên nhớ thuộc lòng luôn vì nhiều bài như này luôn lặp lại cái kết như vậy phía trước là 밖에 더: ngoài ra .. 관련 상담 전화번호: điện thoại tư vấn. Gặp kiểu na ná như thế thì chắc chắn nó là ” có gì thắc mắc thì liên hệ”:

(ㄴ) 궁금한 사항이 있으시다면 전화로 문의해 주시기 바랍니다(Có gì thắc mắc xin hãy gọi cho chúng tôi)

→ Xem bài viết nói về kính ngữ tiếng Hàn.

Nội dung tiếp theo các bạn học thêm một số từ vựng bám theo chủ đề 여행 – Du lịch


  1. 관광: tham quan
  2. 기념품: đồ lưu niệm
  3. 단체: đoàn thể
  4. 도보: đi bộ
  5. 배낭여행: du lịch balo, du lịch bụi
  6. 비자: visa
  7. 숙소: chỗ trọ
  8. 여권: hộ chiếu
  9. 일정: lịch trình
  10. 전망: tầm nhìn, tiên đoán
  11. 관람하다: đi tham quan
  12. 돌러보다: quan sát, nhìn
  13. 머물다: dừng chân(nghỉ)
  14. 방문하다: đi thăm, thăm viếng
  15. 체험하다: trải nghiệm
  16. 취소하다: hủy bỏ
  17. 견문을 넓히다: mở rộng kiến thức
  18. 금강산도 식후경: Có thực mới vực được đạo ( dịch thẳng: kể cả núi vàng sông vàng ăn rồi mới đi ngắm)

→ Bài viết về luyện tập 쓰기 TOPIK II Câu 51 – 52 | Bài 18 tạm dừng tại đây. Hi vọng bài viết này cung cấp cho bạn một số thông tin có ích. Blog không có nút Like mà chỉ có mục Voite để bạn đọc đánh giá chất lượng bài viết ( từ 1 đến 5 sao), theo bạn bài viết này được ở thang điểm mấy sao? Hãy cho Blog biết để chúng tôi cải thiện chất lượng các bài viết sau. Bài viết được Blog Vietsub từ sách 쓰기 100점 받자, bạn nào cần tải Pdf sách này thì tải theo hướng dẫn dưới Comment ghim bên dưới.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: