Bị động từ sai khiến trong tiếng Hàn -이-, -히-, -히-, 기-, -우,-구-, – 추

사동사 – Thể sai khiến : Là dạng câu mà chủ thể trong câu làm cho hoặc khiến cho đối tượng khác hành động. Nghĩa trong tiếng Việt :’ “làm cho, bắt, khiến cho..” Hãy cùng tìm hiểu cách chia và ví dụ nhé:

Dạng 1: Gắn vĩ tố -이-, -히-, -히-, 기-, -우,-구-, – 추 -, vào sau một số thân động từ.

– 이 –
– 히 –

– 리 –
– 기 –

 – Dạng thêm -우- có thể hiểu rằng trường hợp này chúng ta thên – 우 – vào gốc động từ

– 우 – 
 – 구 – Và – 추 –

Chúng ta hãy cùng xem cách thức đưa động từ sau khi biến đổi vào câu, ý nghĩa câu sẽ chuyển đổi như nào nhé:

Nếu không nhìn rõ các bạn nhấp vào ảnh nhé~

Dạng 2: Gắn -게 하다 vào sau động từ “làm ai đó..”

Dạng 3: Gắn -시키다 vào danh từ gốc Hán * Có thể kết hợp với 하다

Xem thêm:

Trích sách Cẩm nang luyện thi TOPIK II  Nếu bạn đang ở hàn cần mua sách  nhắn tin tới 010-4779-0102

Tags:

động từ sai khiến tiếng hàn, đề thi topik 1,đề thi topik 2, đề thi topik , đề thi topik  3, đề thi topik  4, đề thi topik  5, đề thi topik  6, tài liệu tiếng hàn, học tiếng hàn miễn phí, phần mềm dịch, ứng dụng chát, ứng dụng dịch, sentbe, e9pay, chuyển tiền,, du học hàn… han quốc, topik, master topik, …

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: