Cách hiểu nhanh về ngữ pháp 다기에 vì nghe nói là..

Chúng ta cùng theo dõi tiếp một ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp nữa trong loạt bài 150 문법 중급 ( trong chương trình Hội nhập xã hội Hàn Quốc 사회통합프로그램), bài viết được biên soạn bởi Hanquocngaynay và BlogKimChi.com sẽ cập nhật các bài mỗi ngày.

Động từ + 는다기에/ㄴ다기에

VD: 가다->간다기에, 먹다->먹는다기에

Tính từ + 다기에

VD: 나쁘다->나쁘다기에, 좋다->좋다기에

1. Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “vì nghe nói là… nên…” là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn cứ của sự phán đoán hay nguyên nhân của hành vi của câu sau. Tùy vào lời nói ở vế trước mà dùng -ㄴ다기에, -라기에, -다기에 hoặc -자기에.

• 그 남자가 성격이 좋다기에 한번 만나 보려고 해요.

Nghe nói người đàn ông đó tính cách tốt nên tôi định thử gặp một lần.

• 오늘 비가 온다기에 우산을 가지고 왔어요.

Vì nghe nói trời sẽ mưa nên tôi mang theo ô/dù đến.

• 유리 씨가 4시에 고향으로 떠난다기에 작별 인사를 하러 공항에 나갔다.

Vì nghe nói Yu-ri sẽ rời khỏi quê hương lúc 4h nên tôi đã đến sân bay để chào tạm biệt.

2. Chủ ngữ của hai vế luôn luôn khác nhau.

• 부모님이 집에 오신다기에 나는 집 청소를 했다.

Vì nghe nói bố mẹ sẽ ghé thăm nên tôi đã dọn dẹp nhà cửa.

3. Cả động từ và tính từ khi nói về tình huống quá khứ thì đều dùng dạng ‘았/었다기에’ và khi nói về tình huống tương lai, phỏng đoán đều dùng dạng ‘겠다기에’, ‘(으)ㄹ 거라기에’.

• 영호 씨가 회사에 안 왔다기에 걱정이 되어서 집에 전화를 해 보았다.

Vì nghe nói Young-ho đã không đến công ty nên tôi lo lắng và đã thử gọi điện về nhà.

• 친구들이 내일 집에 오겠다기에 미리 집 청소를 해 두었다.

Vì nghe nói ngày mai bạn bè sẽ đến nhà nên tôi đã dọn dẹp sẵn nhà cửa.

4. Dùng ‘다기에’ cho ‘있다, 없다’.

가: 이 영화 어때요? 재미있어요?

Bộ phim này thế nào? Thú vị không?

나: 글세요. 재미있다기에 봤는데 저는 별로였어요.

Không biết nữa. Vì nghe nói nó hay nên đã xem nhưng tôi thấy bình thường.

5. Nếu phái trước đi với danh từ dùng dạng ‘(이)라기에’

• 그 사람이 외국인이라기에 한국말을 모를 거라고 생각했다.

• 오늘이 유리 씨 생일이라기에 선물을 준비했다.

Một số ví dụ khác:

• 친구가 요즘 무 바쁘다기에 약속을 다음으로 미뤘다.

• 위대한 발명가가 되려면 고정관념을 깨야 한다기에 그렇게 하려고 노력하고 있어요.

• 동생이 그 신제품이 마음에 든다기에 그것을 사 주기로 약속했다.

A: 정우 씨도 발명왕 콘테스트에 참가하기로 했다면서요?

B: 네, 철수 씨가 콘테스트에 참가를 하고 싶다며 함께 신청하자기에 참가 신청서를

냈어요.

A: 왜 여기서 밥을 혼자 먹고 있어요?

B: 친구들이 벌써 다 밥을 먹었다기에 그냥 혼자 먹으러 왔어요.

** Từ khóa tìm kiếm:

  • Ngu pháp 다기에  là gì, cách dùng ngu pháp 다기에 , cau trúc 다기에 , ngu phap 다기에 ,
  • Tieng hàn 다기에 , y nghia ngu phap 다기에 , 다기에  la gi, 다기에  dung nhu the nào,
  • topik 다기에 , 다기에  topik, hoc ngu pháp 다기에 , chia se ngu phap 다기에 , ?? 다기에 ,
  • De thi topik 다기에 , de thi topik 2, thi topik kho khong, thi topik nhu the nào
  • Topik la gi, hoc topik o dau, ho tieng han o ha noi..

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: