10 Câu trắc nghiệm ôn từ mới TOPIK II (Số 95)

Blogkimchi tiếp tục cập nhật bài trắc nghiệm số 95 – học ôn từ vựng tiếng Hàn qua loạt bài Trắc nghiệm từ vựng (TOPIK II). Các bạn cùng với Blog cùng làm ôn nhé. Trong các câu ví dụ đề bài có một số ngữ pháp tiếng Hàn xuất hiện, nếu bạn nào muốn tìm hiểu đọc riêng bài học về cấu trúc đó thì các bạn hãy nhấp vào phần xem thêm đính kèm mỗi câu nếu có nhé.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống (__)

Chú ý: sau khi đã hoàn thành bài trắc nghiệm. Nếu bạn đọc muốn xem phần giải nghĩa các từ vựng & dịch full thì hãy nhập mã code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung Vietsub toàn bài.

[ppwp passwords=”blogkimchi”  headline=”” description=”” ]

1. 학생들이 생일을 맞은 친구에게 선물을 (___).

Các học sinh tặng quà chúc mừng sinh nhật bạn.

[adinserter block=”25″]

① 건넸다 trao, đưa

② 빌렸다 mượn

③ 던졌다 ném, quăng

④ 때렸다 đánh, đập

2. 그는 내 말이 뭐가 재미있는지 갑자기 크게 웃음을 (___).

Tôi có nói cái gì buồn cười hay sao mà đột nhiên anh ta cười phá lên.

① 빠졌다 rơi vào, ngã vào, say sưa, mê mẩn

② 떨었다 run rẩy

③ 부딪혔다 bị đâm, va chạm

④ 터뜨렸다 làm vỡ, bật cười, phá lên cười, òa khóc

[adinserter block=”34″][adinserter block=”39″]

3. 동생은 배가 많이 고팠는지 밥 한 그릇을 순식간에 (___).

Em trai đói quá hay sao mà nó ăn sạch bát cơm trong vòng một nốt nhạc. (순식간: trong nháy mắt)

[adinserter block=”25″]

① 덜었다 bớt

② 비웠다 làm trống

③ 꾸몄다 trang trí, lập mưu (음모를 꾸몄다)

④ 내버렸다 bỏ, vứt (내버려둬: để (ai đó) yên)

4. 아파하는 아이를 보고도 해 줄 수 있는 일이 없으니 마음이 무척 (___).

Nhìn thấy con ốm mà mình thì không thể làm gì được, tôi đau lòng vô cùng.

① 우습다 buồn cười

② 괴롭다 đau khổ

③ 번거롭다 rắc rối, phiền hà, phức tạp

④ 공교롭다 trùng hợp ngẫu nhiên

5. 중국어를 배운 지 얼마 안 돼서 아직 많이 (___).

Tôi mới học tiếng Trung chưa được bao lâu nên vẫn còn lớ ngớ lắm ạ.

① 부럽다 ghen tị

② 쓸데없다 vô dụng, vô ích

③ 번거롭다 rắc rối, phiền hà, phức tạp

④ 서투르다 lớ ngớ, chưa thành thạo

6. 우리집 강아지가 침대에서 아래로 (___) 다리를 다쳤다.

Em cún nhà tớ nhảy từ trên giường xuống và bị thương ở chân.

① 건너가다 đi qua, vượt qua

② 주저앉다 ngồi thụp xuống, sụp đổ

③ 바래다주다 đưa ai đó đi, tiễn

④ 뛰어내리다 nhảy xuống

[adinserter block=”34″][adinserter block=”39″]

7. 집에 돌아갈 때마다 우리집 강아지가 꼬리를 흔들면서 나를 (___).

Mỗi khi về nhà em cún nhà tớ đều vẫy đuôi mừng rỡ chào đón tớ.

[adinserter block=”25″]

① 반긴다 vui mừng chào đón

② 울린다 làm ai khóc, kêu lên, reo

③ 띄운다 thả nổi, gửi đi,…

④ 털린다 bị vét sạch (bị ăn trộm), rớt, rụng, mất hết

8. 수업을 듣다가 너무 지루해서 잠시 멍하니 창밖을 (___).

Nghe giảng chán quá nên tôi lơ đễnh nhìn ra ngoài cửa sổ một lúc. (창밖: ngoài cửa sổ)

① 돌봤다 chăm sóc

② 살펴봤다 xem xét, quan sát

③ 내다봤다 nhìn ra, nhìn xa

④ 들여다봤다 nhìn kĩ, nhìn thấu, nhòm

9. 눈에 뭐가 들어갔는지 동생이 아까부터 자꾸 눈을 (___).

Hình như có cái gì bay vào mắt nên em tôi cứ dụi mắt từ nãy đến giờ .

① 거뒀다 thu gom, sưu tầm, đạt được, gặt hái, thu hoạch

② 비볐다 dụi

③ 나섰다 đứng ra, xuất hiện

④ 노려봤다 lườm, nhìn chằm chằm, trừng trừng

10. 부모님은 나에게 이래라 저래라 하지 않고 그냥 하고 싶은 대로 하게 (___).

Bố mẹ không bắt tôi phải làm cái này cái kia mà để cho tôi làm những gì mình muốn.

① 미치셨다 phát điên, gây (ảnh hưởng), đạt đến

② 놔두셨다 để yên, mặc kệ

③ 사들이셨다 mua vào

④ 뿌리치셨다 từ chối thẳng thừng, giật phăng, bất chấp

Hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai trên Blogkimchi.com trong Số ra tiếp theo – Bài 96.

[/ppwp]

→ Các bạn làm các bài trắc nghiệm cũ hơn trong “Trắc nghiệm từ vựng(TOPIK II)
→ Và nếu bạn cần thư giãn hãy vào xem Chuyên mục “Truyện cười tiếng Hàn“.

(*) Từ vựng ngẫu nhiên:

노사 관계: “노사”란 노동자와 경영자를 말한다. 노동자와 경영자의 관계는 노무관리나 인사관리의 문제이다.

노사 관계(Quan hệ chủ tớ): 노사 nghĩa là gọi giữa Người lao động노동자 và Người sử dụng lao động(người quản lý)경영자. Mối quan hệ giữa người quản lý với người lao động đó là quản lý lao động노무관리, quản lý nhân sự인사관리.

[adinserter block=”34″][adinserter block=”39″]
5/5 - (1 bình chọn)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Bài ghim tài liệu ôn Topik II.

BÀI CÙNG CHỦ ĐỀ ✌

guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận