10 Câu trắc nghiệm ôn từ mới TOPIK II (Số 91)

Blogkimchi tiếp tục cập nhật bài trắc nghiệm số 91 – học ôn từ vựng tiếng Hàn qua loạt bài Trắc nghiệm từ vựng (TOPIK II). Các bạn cùng với Blog cùng làm ôn nhé. Trong các câu ví dụ đề bài có một số ngữ pháp tiếng Hàn xuất hiện, nếu bạn nào muốn tìm hiểu đọc riêng bài học về cấu trúc đó thì các bạn hãy nhấp vào phần xem thêm đính kèm mỗi câu nếu có nhé.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống (__)

Chú ý: sau khi đã hoàn thành bài trắc nghiệm. Nếu bạn đọc muốn xem phần giải nghĩa các từ vựng & dịch full thì hãy nhập mã code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung Vietsub toàn bài.

→ Các bạn làm các bài trắc nghiệm cũ hơn trong “Trắc nghiệm từ vựng(TOPIK II)
→ Và nếu bạn cần thư giãn hãy vào xem Chuyên mục “Truyện cười tiếng Hàn“.

*Từ vựng ngẫu nhiên:

소득: 개인 또는 법인이 노동 토지 자본 등 생산요소를 제공하거나 사회적 생산에 참가하여 얻는 것을 말한다.

소득(Thu nhập): Là cái mà cá nhân, các tổ chức pháp nhân법인 nhận được thông qua việc tham gia vào sản xuất đáp ứng nhu cầu của xã hội, hoặc là cung ứng cho xã hội các yếu tố생산요소 như lao động, tài sản đất đai토지, vốn자본.

5/5 - (1 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

yrm_starlight_

"제 아름다운 추억 속에 주인공이 되어주셔서 감사하고, 저는 따라갈게요 묵묵히 여러분들을" - 김우석 2019. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: