[Phân biệt] 쏟다 따르다 붓다

Phân biệt từ đồng nghĩa tiếng Hàn. 3 Từ 쏟다 따르다 붓다 có một số tình huống nhất định nó đều được dịch là rót, đổ. Tuy nhiên mỗi từ có một cách dùng khá là riêng. Vậy cách dùng sao cho đúng các bạn hãy tham khảo nội dung Blog chia sẻ bên dưới.

Phân biệt 쏟다 따르다 붓다

Trước tiên Blog gợi ý cho bạn cách để tìm hiểu những từ đồng nghĩa làm sao cho dễ phân biệt đó chính là sử dụng từ điển Online của Viện ngôn ngữ Hàn Quốc – Krdict. Bởi khi tra từ điển này bạn sẽ biết được 1 từ đó có bao nhiêu trường hợp nghĩa, thông qua giải thích từng trường hợp nghĩa và ví dụ bạn sẽ nhận ra đặc trưng của nó. Đó chính là cách dùng phù hợp của nó.

Phần nội dung bên dưới mình chỉ nói đến phương diện nghĩa là “rót, đổ” thôi nhé vì 3 từ này có từ còn được dùng nghĩa khác, tuy nhiên trong bài này mình đang muốn nói đến sự giống nhau về nghĩa của chúng nó.

쏟다

1. Đổ: 그릇 등에 담겨 있는 액체나 물질이 밖으로 나오게 하다.

Làm cho chất lỏng hay vật chất chứa trong bát thoát ra bên ngoài.

기름을 쏟다. Đổ dầu

물을 쏟다. Đổ nước

물을 바닥에 쏟다. Đổ nước ra sàn

유민이는 그릇에 담긴 물을 쏟아서 바닥이 물로 흥건하였다.

Yumin làm đổ bát đựng đầy nước ra nền làm ướt nhẹp nền nhà.

2. Tuôn ra, trào ra: 눈물이나 땀, 피 등을 한꺼번에 많이 몸 밖으로 내보내다.

Đưa nước mắt hay mồ hôi, máu… ra ngoài cơ thể nhiều cùng một lúc.

눈물을 쏟다. Trào nước mắt nước mũi

땀을 쏟다. Đổ mồ hôi

울음을 쏟다. Oà khóc

쏟다 Sẽ được dùng cho những việc “đổ, trào ra, tuôn ra” từ những vật chứa hơn ra môi trường bên ngoài, hoặc thoát ra bên ngoài vật chứa nó.

따르다

1. Rót: 액체가 담긴 물건을 기울여 액체를 밖으로 조금씩 흐르게 하다.

Nghiêng đồ vật chứa chất lỏng làm cho chất lỏng chảy ra ngoài từng chút một.

냉수를 따르다. Rót nước lạnh

물을 따르다. Rót nước

술을 따르다. Rót rượu

우유를 따르다. Rót sữa

커피를 따르다. Rót cafe

따뜻한 커피 한 잔만 따라 주세요.

Rót cho tôi một lý cafe nóng.

따르다 Sẽ được dùng cho những việc khi nói “đổ, rót” từ những vật chứa sang một vật chứa khác tương đồng hoặc nhỏ hơn một cách từng chút, ít một, nhỏ rọt.. Nên phù hợp để nói các trường hợp như rót bia, rượu, nước..

붓다

1. Rót, đổ: 액체나 가루를 다른 곳에 쏟아 넣다.

Đổ chất lỏng hay bột vào chỗ khác.

가루를 붓다. Đổ bột ra

냄비에 붓다. Đổ vào nồi

솥에 붓다. Đổ vào tay

그녀는 준비한 재료를 물과 함께 모두 냄비에 붓고 끓였다.

Cô ấy cho nguyên liệu đã chuẩn bị vào nồi với nước rồi đem tất cả đun sôi.

2. Bỏ vào: gửi vào: 은행 같은 곳에 일정한 기간마다 돈을 맡기다.

Gửi tiền vào nơi như ngân hàng theo kì hạn nhất định.

곗돈을 붓다. Bỏ tiền vào hụi(quỹ)

다달이 붓다. Gửi vào, bỏ vào hàng tháng.

→ 붓다 Sẽ được dùng thiên về đồ bột, chất bột hoặc chất lỏng sang một nơi chứa có tính khuôn mẫu, định dạng. Nên hiểu nó mang nghĩa Cho, bỏ vào.

 

Gợi ý bạn đọc một số chủ đề hay trên Blog: Góc luyện dịch Hàn ViệtGóc tài liệu ngữ phápGóc tài liệu 쓰기Góc học từ vựng.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề.

Bài mới nhất của Blogkimchi.com (Xem tất cả)

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: