Nâng trình viết văn tiếng Hàn – Bài 2: Nâng cấp từ vựng (Động từ)

Để lấy điểm cao câu 54 bạn nhất định phải có vốn từ “trung-cao cấp”. Cùng mình học và tìm hiểu các cách để nâng trình viết văn tiếng Hàn nhé

Nếu như bạn chưa biết về thang điểm chấm viết TOPIK thì hãy tham khảo bài viết này nhé. => Thang điểm chấm viết 쓰기 của Viện giáo dục

Ở đây, viện Giáo dục tiếng Hàn đã công bố rằng yếu tố năng lực sử dụng từ vựng chiếm biểu điểm lớn nhất.

Vậy làm thế nào để “lên trình” từ vựng tiếng Hàn khi viết văn???

Mình và bạn cùng tìm hiểu hướng dẫn nâng trình từ vựng khi Viết tiếng Hàn qua bài giảng được trích từ tài liệu 한국어 문장 쓰기의 모든 것 nhé.

Ví dụ viết văn sơ cấp:

유학생활을 하는 동안 친하게 지냈던 친구가 고향으로 돌아갔다. 나는 정말 슬폈다. 그는 한국말도 잘하고 영어와 일본어도 잘했다. 아주 똑똑한 사람이었다. 벌써 그 친구가 너무 보고 싶다.

Người bạn thân thiết khi du học đã trở về nước. Tôi rất buồn. Bạn đó vừa giỏi tiếng Hàn, lại giỏi cả tiếng Anh và tiếng Nhật. Bạn ấy là một người rất thông minh. Tôi rất nhớ bạn ấy.

Ví dụ viết văn trung cao cấp:

유학생활을 하는 동안 친하게 지냈던 친구가 귀국했다. 나는 아주 섭섭했다. 그는 한국말도 유창하고 영어와 일본어에도 능통했다. 대단히 유능한 인재였다. 벌써 그 친구가 그립다.

Hoàn toàn cùng một nội dung nhưng “đẳng cấp” khác hẳn đúng không?

Cùng nhìn lại họ đã “nâng cấp” từ vựng như nào nha.

고향으로 돌아가다 =>  귀국하다

정망 => 아주

슬프다 => 섭섭하다

잘하다 => 유창하다, 능통하다

아주 똑똑한 사람 => 대단히 유능한 인재

보고 싶다 => 그립다

Đa số các biểu hiện “nâng cấp” đều là từ vựng trung cấp, các từ gốc Hán… nên chúng ta phải liên tục trau dồi từ nha!

BÀI 1: NÂNG CẤP DANH TỪ đã đăng tải tại blogkimchi.com

BÀI 2: NÂNG CẤP ĐỘNG TỪ, cùng theo dõi sau đây nhé! 

Nâng cấp Động từ khi viết văn tiếng Hàn

Thay vì những động từ ở mức sơ cấp thì chúng ta hãy cùng chuyển đổi sang những từ “xịn” hơn ở mức trung và cao cấp như sau nhé:

1.보다 xem, nhìn => (영화 phim, 공연 công diễn) 감상하다 thưởng thức /(전시) 관람하다 xem

VD: 주말에 뮤지컬을 보았다. Cuối tuần, tôi đã xem nhạc kịch.

주말에 무지컬을 감상했다.

2. (사진 ảnh, 동영상 video) 찍다 chụp hình, quay phim => 촬영하다

VD: 동물원에서 사진을 찍었다. Tôi đã chụp ảnh ở sở thú.동물원에서 사진을 촬영했다.

3. 고치다 sửa chữa => (물건) 수리하다/(제도, 습관) 개선하다

VD: 노트북을 고치러 서비스센터에 갔다.

Tôi đã đến trung tâm dịch vụ để sửa lap top.

노트북을 수리하러 서비스센터에 갔다.

4. (돈 tiền, 물 nước, 시간 thời gian) 적게 쓰다 tiêu, dùng ít => 아끼다

더 많이 쓰다 tiêu, dùng nhiều => 낭비하다 lãng phí

VD: 가계부를 쓰면 돈을 적게 쓸 수 있다.

Nếu viết sổ chi tiêu thì có thể tiêu ít tiền.

가계부를 쓰면 돈은 절약할 수 있다.

5. 남을 먼저 생각하다 nghĩ cho người khác trước => 배려하다 quan tâm

VD: 남을 먼저 생각하고 행동하기란 쉽지 않다.

Việc nghĩ và hành động cho người khác trước thì không dễ

남을 먼저 배려하기란 쉽지 않다.

6. 믿다 tin => 신뢰하다 tin tưởng

VD:  국민들은 그 정치인의 말을 믿는다.

Quốc dân tin vào lời của chính trị gia đó.

국민들은 그 정치인의 말을 신뢰한다.

7. 싸우다 cãi nhau => 다투다

VD:  소음 문제로 이옷 사람들이 싸운다.

Hàng xóm cãi nhau vì vấn đề tiếng ồn.

소음 문제로 이웃 사람들이 다툰다.

8. 없어지다 biến mất, không còn nữa => 사라지다

VD: 공사가 끝나니까 소음이 없어졌다.

Công trình kết thúc nên tiếng ồn đã không còn nữa.

공사가 끝나니까 소음이 사라졌다.

9. 행사를 하다 tổ chức sự kiện => 행사를 개최하다/열다 [행사가 개최되다/열리다]

VD: 4년마다 올림픽을 한다. Cứ 4 năm lại tổ chức Olympic.

4년마다 올림픽이 개최된다.

10. (건강sức khỏe, 생활 sinh hoạt) 나빠지다 trở nên xấu đi => 약화되다

VD: 운동 부족으로 건강이 나빠진 사람이 많다.

Vì thiếu vận động nên nhiều người sức khỏe kém đi.

운동 부족으로 건강이 약화된 사람이 많다.

11. (생활수준 tiêu chuẩn sống, 실력 thực lực) 좋아지다 trở nên tốt hơn => 향상되다 được nâng cao

VD: 매월 쓰기 연습을 하니까 실력이 좋아졌다.

Hàng ngày luyện viết nên năng lực đã tốt lên.

매일 쓰기 연슴을 하니까 실력이 향상되었다.

12. (자료 tài liệu, 재료 nguyên liệu) 모으다 gom góp, sưu tập => 수집하다 thu thập

VD: 인터넷으로 자료를 모았다. Tôi đã thu thập tài liệu trên internet.

       인터넷으로 자료를 수집했다.

13. (목표 mục tiêu, 꿈 ước mơ) 이루다 đạt được => 실현하다 thực hiện

VD: 그는 드디어 꿈을 이루었다. Anh ấy cuối cùng đã đạt được ước mơ.

        그는 드디어 꿈을 실현했다.

14. 나오다 xuất hiện => (배우 diễn viên, 가수 ca sỹ) 출연하다 xuất hiện /(신제품) 출시되다 đưa ra thị trường

VD: 그 드라마에 유명한 배우가 나왔다.

Bộ phim đó có diễn viên nổi tiếng xuất hiện (tham gia diễn xuất)

그 드라마에 유명한 배우가 출연했다.

15. 또 다시 하다 làm lại => 반복하다 lặp lại, 되풀이하다

VD: 그 방송사는 같은 실수를 다시 또 했다. Đài truyền hình đó đã lặp lại lỗi sai như trước.

그 방송사는 같은 실수를 반복했다.

16. 물어보다 hỏi => 질문하다, 문의하다 chất vấn

VD: 그 책이 있는지 도서관에 전화로 물어보았다.

Tôi đã hỏi thư viện có cuốn sách đó hay không qua điện thoại.

그 책이 있는지 도서관에 전화로 문의했다.

17. 빌린 돈을 돌려주다 trả tiền đã vay => (돈) 갚다

VD: 친구에게 빌린 돈을 돌려주었다. Tôi đã trả tiền cho bạn.

친구에게 돈을 갚았다.

18. 돈을 쓰다 tiêu tiền => 지출하다

VD: 그는 꼭 필요한 일에만 돈을 쓴다.

Anh ấy chỉ tiêu tiền vào những việc cần thiết.

그는 꼭 표한 일에만 돈을 지출한다.

19. (값 giá cả, 요금 chi phí) 오르다/내리다 tăng, giảm giá => 인상되다/인하되다

VD: 기름값이 올랐다. Giá dầu đã tăng.

기름값이 인상되었다.

20. 더 좋아하다 thích, ưa chuộng => 선호하다

VD: 나는 액션 영화보다 멜로 영화를 더 좋아한다.

Tôi thích phim tình cảm hơn phim hành động.

나는 액션 영화보다 멜로 영화를 선호한다.

21. 사다 mua => 구입하다, 구매하다

VD: 인터넷으로 때 특히 주의해야 한다. 

Khi mua qua mạng thì phải đặc biệt chú ý.

인터넷으로 구매할 때 특히 주의해야 한다.

22. 팔다 bán => 판매하다

VD: 중고 핸드폰을 파는 사이트가 따로 있다.

Có website bán điện thoại cũ riêng.

중고 핸드폰을 판매하는 사이트가 따로 있다.

23. 시작되다 được bắt đầu => 비롯되다

VD: 4대 문명은 강에서 시작되었다.

Cái nôi của nền văn minh bắt nguồn từ dòng sông.

4대 문명은 강에서 비롯되었다.

24. 참다 chịu đựng => 인내하다, 견디다

VD: 야무리 힘들어도 참아야 한다. 

Dù vất vả khó khăn cũng phải chịu đựng.

        아무리 힘들어도 견뎌야 한다.

25. 막다 ngăn chặn => 방지하다

VD: 홍수를 막기 위해 댐을 건설했다.

Để ngăn chặn lũ lụt thì phải xây đê.

        홍수를 방지하기 위해 댐을 건설했다.

26. 미리 막다 ngăn chặn trước => 예방하다 dự phòng

VD: 사고를 미리 막기 위해 안전 점검을 했다.

Để dự phòng tai nạn thì đã kiểm tra an toàn.

사고를 예방하기 위해 안전 점검을 했다.

27. (문제 vấn đề, 갈등 mâu thuẫn) 생기다 xuất hiện, có => 발생하다 phát sinh

VD: 컴퓨터에 문제가 생겼다.

Máy tính có vấn đề.

컴퓨터에 문제가 발생했다.

28. 풀다 tháo giỡ, giải tỏa => (문제 vấn đề, 갈등 mâu thuẫn) 해결하다 giải quyết/(스트레스 stress, 긴장 căng thẳng) giải tỏa 해소하다

VD: 운동을 하면서 스트레스를 풀었다.

Tôi đã tập thể dục giải stress.

운동을 하면서 스트레스를 해소했다.

29. (방법 phương pháp, 해결책 đối sách giải quyết) 찾아보다 tìm kiếm => 모색하다

VD: 청년 실업을 해결할 방법을 찾아봐야 한다.

Phải tìm phương pháp giải quyết thất nghiệp của thanh niên.

청년 실업을 해결할 방법을 모색해야 한다.

30. (정보 thông tin, 자료 tài liệu) 찾다 tìm => 검색하다

VD: 인터넷으로 한국어 자료를 찾았다.

Tôi đã tìm tài liệu tiếng Hàn trên mạng.

       인터넷으로 한국어 자료를 검색했다.

31. (법 luật, 정책 chính sách) 만들다 tạo ra, làm ra => 마련하다

VD: 이민자의 권리를 보호하는 법을 만들었다.

Đã tạo ra luật bảo vệ quyền lợi của người di dân.

       이민자의 권리를 보호하는 법을 마련했다.

32. (일자리 việc làm) 만들다 => 창출하다

VD: 정부는 일자리를 만들기 위해 노력했다.

Chính phủ đã nỗ lực để tạo ra việc làm.

       정부는 일자리를 창출하기 위해 노력했다.

33. (자료 tài liệu) 주다 cho => 제공하다 cung cấp

VD: 학교에서 학생들에게 자료를 주었다.

Trường đã cung cấp tài liệu cho học sinh. 

        학교에서 학생들에게 자료를 제공했다.

34. (자료, 서류) 내다 nộp => 제출하다 đệ trình

VD: 출입국관리사무소에 서류를 냈다.

Tôi đã nộp hồ sơ cho văn phòng quản lí xuất nhập cảnh.

출입국관리사무소에 서류를 제출했다.

35. (여러 상황을) 생각해 보다 thử suy nghĩ => 고려하다 cân nhắc

VD: 직업을 구할 때는 적성을 생각해 보아야 한다.

Khi tìm việc phải cân nhắc kĩ sở thích, năng khiếu.

       직업을 구할 때는 적성을 고려해야 한다.

36. 알다 biết => 인식하다 nhận thức

VD: 개인 정보 보호의 중요성을 알아야 한다.

Phải biết về tầm quan trọng của việc bảo vệ thông tin cá nhân.

개인 정보 보호의 중요성을 인식해야 한다.

37. 니쁘게 사용되다 sử dụng với mục đích xấu => 악용하다

VD: 유출된 개인 정보는 나쁘게 사용될 수 있다.

Thông tin cá nhân bị lộ ra có thể bị sử dụng với mục đích xấu.

유출된 개인 정보는 약용될 수 있다.

38. 쉬면서 하다 vừa làm vừa nghỉ, ý chỉ là làm một cách thảnh thơi, thong dong => 여유를 가지다

VD: 그는 일할 때 급하지 않게 쉬면서 한다.

Anh ấy khi làm việc thì rất thong thả không vội vã.

        그는 일할 때 급하지 않게 여유든 가지고 한다.

39. (환경 môi trường, 문화제 di sản văn hóa) 지키다 bảo vệ, giữ gìn => 보호하다 bảo hộ

VD: 우리는 소중한 문화재를 지켜야 한다.

Chúng ta phải giữ gìn di sản văn hóa quan trọng.

우리는 소중한 문화재를 보호해야 한다.

40. 돕다, 도와주다 giúp đỡ => 기여하다, 이바지하다 góp phần, đóng góp

VD: ‘나눔’운동은 사회 발전을 도왔다.

Phong trào “chia sẻ” đã góp phần vào sự phát triển của xã hội.

‘나눔’ 운동은 사회 발전에 기여했다.

41. 할 수 있다 có thể => 가능하다

VD: 이용할 수 있다 

Có thể sử dụng.

       이용이 가능하다

42. 할 수 없다 không thể => 불가능하다

VD: 출입할 수 없다

Không thể ra vào.

출입이 불가능하다

Mình vẫn đang cập nhật tiếp bài Nâng cấp Danh từ, các bạn quay lại sau và theo dõi thêm nhé!

Đánh giá bài

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Bài ghim tài liệu ôn Topik II.

BÀI CÙNG CHỦ ĐỀ ✌

guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận