Mẹo nghe TOPIK II câu 9~12

blogkimchi.com chia sẻ Mẹo nghe TOPIK II câu 9~12 chọn đáp án đúng nhanh nhất nhé!

Đầu tiên, chúng ta cùng tìm hiểu các chủ đề và nội dung thường gặp ở câu 9~12 trong bài thi nghe topik 2 được trích từ sách TOPIK 합격 레시피 nha!

TOP 10 chủ đề hay gặp

STT Chủ đề   Nội dung nói
1 회사 Công ty 분실물 찾기 (tìm đồ thất lạc),  복사하기 (photo), 방문하기 (đến thăm),  사무실 수리 (sửa văn phòng),  요청하기 (yêu cầu),  회사 안 위치 물어보기 (hỏi vị trí trong công ty),  신입사원 소개하기 (giới thiệu nhân viên mới),  물건 들어 주기 (đưa đồ vào),  물건 옮기기 (chuyển đồ)
2 학교 Trường học 캠퍼스 함께 걷기 (cùng đi dạo sân trường), 시험 공부하기 (học ôn thi)
3 Nhà 텔레비전 보기 (xem TV),  파티하기 (tổ chức tiệc),  액자 걸기 (treo khung ảnh),  옷장 정리  하기 (dọn tủ quần áo),  냉장고 정리하기 (sắp xếp tủ lạnh),  정원 가꾸기 (꽃, 나무심기) (chăm vườn, trồng cây/hoa),  전자제품 고장에 대해 물어보기 (hỏi về hỏng hóc đồ điện),  전구 갈아 끼우기 (thay bóng đèn), 세탁 부탁하기 (nhờ giặt đồ),  집 공사 (페인트칠하기) (thi công nhà, sơn nhà),  집안일 청소/설거지하기 (việc nhà, vệ sinh, rửa bát),  선물 들고 방문하기 (xách quà đến thăm),  요리한 후 맛보기 (nếm sau khi nấu ăn)
4 백화점 Trung tâm thương mại 매장 위치 물어보기 (hỏi vị trí cửa hàng),  옷 고르기 (chọn áo), 탈의실 물어보기 (hỏi phòng thử đồ), 바지 입어보기 (mặc thử quần), 구두 고르기 (chọn giày) , 구두 신어 보기 (đi thử giày) * Một số từ khoá: 사이즈 (size), 계산하다 (thanh toán), 지불하다 (trả tiền) = 결재하다, 포인트 적립하다 (tích điểm), 회원 카드 (thẻ hội viên), 배달하다 (giao hàng)
5 식당 Nhà hàng 주문하기 (gọi món),  남은 음식 포장 부탁하기 (nhờ gói đồ ăn thừa),  개업식 축하하기 (chúc mừng khai trương)
6 도서관 Thư viện 개방 시간 및 주의사항 안내 (thông báo thời gian mở cửa và lưu ý), 자료실 이용 규칙 안) (quy tắc sử dụng phòng tư liệu), 공사 안내 (thông báo thi công), 열람실 이용 시간 안내 (thời gian sử dụng phòng đọc),  책 반납하기 (trả sách)
7 기타 장소 Địa điểm khác 공연장 (sân công diễn), 병원 (bệnh viện), 서비스센터 (trung tâm dịch vụ), 학원 (trung tâm giáo dục), 여행사 (công ty du lịch), 서점 (hiệu sách), 은행 (ngân hàng), 세탁소 (tiệm giặt là), 안경점 (tiệm kính), 커피숍 (quán cà phê), 공항 (sân bay), 복사실 (phòng phô tô), 박람회 (hội chợ, trưng bày), 전시회 (triển lãm)
8 개인적인 이야기 Chuyện cá nhân 공과금 납부하기 (nộp tiền điện/nước…)
9 쇼핑 이야기 Mua sắm 전화 주문하기 (đặt qua điện thoại), 교환히기 (đổi hàng), 흰불하기 (hoàn tiền), 물건 고르기 (chọn hàng), 원하는 색상 말하기 (nói màu sắc mong muốn)
10 이동 위치 말하기 Vị trí 자기 위치 말하기 (nói vị trí bản thân), 도착 시간 말하기 (nói thời gian đến),  전화로 만날 장소 정하기 (chọn điểm hẹn qua điện thoại)

Dạng bài hay gặp

1. Bạn nam yêu cầu thực hiện hành động nào đó, bạn nữ đồng ý/tuân lệnh

Thường xuất hiện từ khoá 먼저, 일단, 우선 Đầu tiên, trước tiên.

남자 여자
-하세요
-해 보세요
-해 보시겠어요?
-해 보세요
-해 주시겠어요?
-해 줄 수 있어요?
-하면 돼요.
-할래요?
-하면 안 될까요?
네. 알겠습니다.
네. 그럴게요.
네. 그렇게 할게요

2. Bạn nữ đề xuất hành động

여자 남자
제가
-하겠습니다
-할게요
-해야겠어요
-하려고요
-해도 되지요?
-해 드릴게요
. 그렇게 하세요

3. Phân công công việc

Dạng này thường gặp với mẫu

Chủ ngữ 1 … -을 테니까 + chủ ngữ 2 …

Tôi sẽ … còn bạn hãy …

Cùng luyện tập các bài dưới đây nhé!


Thêm 1 video nữa, trích từ ngân hàng đề thi TOPIK (kì cũ) đã được lọc ghép theo dạng mới!


Đánh giá bài

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Bài ghim tài liệu ôn Topik II.

BÀI CÙNG CHỦ ĐỀ ✌

guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận