Bài tập 쓰기 TOPIK II Câu 51 – 52 (전통 문화)

Bài viết trong loạt bài về 쓰기 TOPIK II Câu 51 – 52. Bài chủ đề hôm nay về trải nghiệm – di sản văn hoá.

Đề bài: 다음을 읽고 ( … )에 들어갈 말을 각각 한 문장으로 쓰십시요 (10점) (Dạng đề điền nội dung phù hợp vào chỗ trống).


도자기 체험 마을로 오세요!

오래전 우리 마을은 대부분의 마을 사람들이 도자기 만드는 일을 했습니다.하지만 이제는 마을 주민의 일부만이 도자기 만드는 일을하고 있습니다. (…X…) 도자기 그릇을 사용하는 사람은 크게 줄었기 때문입니다. 그러나 (…Y…) 플라스틱 그릇보다 도자기 그릇이 더 편리하다는 사실을 알게됩니다. 우리 마을에 오셔서 도자기의 매력에 한 번 빠져보세요!

Một số từ vựng trong bài:

1. 오래전: trước đó lâu(rồi)

2. 마을: làng

3. 대부분: đại bộ phận, hầu hết mọi người

4. 도자기: đồ gốm sứ

5. 주민: cư dân

6. 일부: một phần

7. 플라스틱: nhựa plastic

8. 매력: sự cuốn hút, hấp dẫn.

Tạm dịch nội dung đoạn trích như sau:

Hãy đến trải nghiệm làng gốm xứ từ lâu làng chúng tôi hầu hết mọi người đều làm gốm sứ. Nhưng hiện nay chỉ còn lại một số hộ đang làm. (…X…) số người dùng đồ gốm sứ giảm mạnh. Nhưng mà … Y…bạn sẽ thấy bát xứ tiện dụng hơn bát nhựa. Hãy một lần thử đến làng chúng tôi bạn sẽ thấy rất hấp dẫn thú vị.

도자기 그릇을 사용하는 사람은 크게 줄었기 때문입니다: Ở câu này họ nói số người dùng bát gốm sứ giảm, đồng thời cuối câu các bạn nhín thấy cụm (- 기 때문입니다). Có một mẹo nguyên tắc ở đây các bạn cần nhớ nếu thây cuối câu có (- 기 때문입니다) thì trong giữa câu chắc chắn phải nêu nguyên nhân. Và một số cấu trúc câu nêu nguyên nhân hay được dùng như: 왜냐하면, 이유는, 원인은, (으)ㄴ/는 탓에.

Ok, sau đó các bạn đọc câu sau có nói 플라스틱 그릇보다 도자기 그릇이 더 편리하다, từ đầu đoạn chúng ta thấy chưa nhắc gì đến bát nhựa ý câu văn nó bị hẫng. Vì thế rất hợp lý rằng đoạn trên sẽ nói tới nguyên nhân giảm của số người dùng bát gốm xứ do chuyển sang dùng bát nhựa.

Đáp án mẫu: X: 많은 사람들이 플라스틱 그릇을 사용하게 된 탓에.

Vì nhiều người dùng bát nhựa nên số người dùng bát gốm xứ giảm mạnh. Nhưng mà … Y…bạn sẽ thấy bát xứ tiện dụng hơn bát nhựa. → nhưng mà khi sử dụng/ nhưng mà dùng thường xuyên bạn sẽ thấy bát xứ tiện dụng hơn bát nhựa

Đáp án mẫu: Y: 도자기 그릇을 계속 사용하다 보면 .

Các bạn học thêm một số từ vựng cùng trong chủ đề liên quan, đây đều là những từ vựng trung cấp rất hưu ích cho vốn từ văn viết


1. 문화 유산: di sản văn hóa
2.  문화재: tài sản -di sản văn hóa

3.  서민적: tính dan dã
4.  실용적; tính thực tiễn, thiết thực
5.  유래: truyền thống, gốc rễ, căn nguyên
6.  조상: tổ tiên
7.  재창조: sự tái tạo
8.  특색: đặc sắc
9. 계승하다: kế thừa, kế tiếp
10. 되살리다: cứu sống vực dậy, phục hồi
11. 발굴하다: khai quật, phát hiện
12. 보존하다: bảo tồn( di sản, văn hóa)
13. 신기하다: kì diệu, thần kì
14. 훼손하다: phá hủy, làm hỏng
15. 맞장구(를) 치다: tán đồng hưởng ứng rằng lời người khác là đúng
16. 족보를 따지다[캐다]: tìm già phả tìm gốc gác, ý chỉ việc tìm căn nguyên 1 sự việc nào đó
17. 파김치(가)되다: thành kim chi hành, ý chỉ tình trạng mệt mỏi, kiệt sức.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: