유기농에 대한 오해와 진실 – Luyện dịch Hàn Việt (Số 75)

Tiếp một bài trong chuỗi bài thuộc chuyên đề Đọc hiểu – Luyện dịch. Bài hôm nay Blog muốn chia sẻ với các bạn đó là về chủ đề ‘Thực phẩm hữu cơ(Organic)‘. Ngày nay chắc ít nhiều bạn đã nghe hay là thấy xu hướng tiêu dùng “sản phẩm hữu” rồi đúng không. Nếu bạn chưa từng bao giờ ngồi sợt gu gồ để xem cái mà ngày nay họ gọi là sản phẩm hữu cơ(Organic) là gì thì nhân bài hôm nay vừa học tiếng Hàn vừa biết thêm về nó nhé các bạn.

Trước khi vào bài đọc ad nghĩ là các bạn nên đọc vài lần qua phần từ vựng trước nhé. Có 50 từ thôi.

1. 유기농: nông nghiệp hữu cơ2. 기생충: ký sinh trùng
3. 감염경로: con đường truyền nhiễm4. 영양학적: (về mặt) dinh dưỡng học
5. 친환경농산물: nông sản thân thiện với môi trường6. 막연하다: mơ hồ
7. 무농약: không có-dùng thuốc bảo vệ thực vật8. 품목: danh mục
9. 판매처: điểm bán hàng10. 측정하다: đo(lường), ước tính
11. 지리적표: tem chỉ dẫn địa lý12. 저탄소 마크: nhãn(công bố) về hàn lượng CO2
13. 농가: nhà nông, người nông dân14. 브랜드: thương hiệu
15. 부착되다: được đính, dán16. 대변: đại tiện(ỉa)

17. 분비물: chất bài tiết18. 흙장난: nghịch đất
19. 선호하다: yêu thích, ưa chuộng20. 식습관: thói quen ăn uống
21. 명백히: rõ ràng22. 퇴비: phân chuồng
23. 화학비료: phân bón hóa học24. 섭취: sự hấp thụ
25. 한상미 채소 소믈리: Hiệp hội rau củ quả Hàn Quốc26. 분뇨: phân và nước tiểu(cứt đái:3),
27. 유기비료: phân hữu cơ28. 분해되다: phân rã, phân hủy, rã ra
29. 살포하다: phun, rắc30. 간과하다: bỏ qua, xem thường
31. 대충: đại khái, chung chung cho có32. 무공해: không độc hại

33. 항산화 물질: chất chống oxi hóa34. 암 발병: phát bệnh ung thư
35. 장내: ruột36. 미생물: vi sinh vật
37. 유익균: vi khuẩn có ích38. 유해균: vi khuẩn có hại
39. 복부 불편감: cảm giác chướng bụng40. 복부 팽만감: cảm giác đầy hơi
41. 생물다양성: đa dạng sinh học42. 순환: tuần hoàn
43. 생물 순환: chu kì sinh học44. 토양 생물 활동: sinh học đất, hoạt động sinh học của đất
45. 시스템(system): hệ thống46. 생태계: hệ sinh thái
47. 원천: nguồn gốc48. 자라다: sinh trưởng, phát triển
49. 원상복구: hồi phục về trạng thái ban đầu50. 소모되다: tiêu hao, hao mòn

유기농에 대한 오해와 진실

Hiểu lầm và sự thật về thực phẩm hữu cơ.

“유기농 제품이 기생충 감염경로이며 일반 제품과 영양학적으로도 차이가 없다?” 유기농 및 친환경농산물에 대한 막연한 오해들, 제대로 확인해보자. “Sản phẩm hữu cơ là con đường truyền bệnh ký sinh trùng, nó không có khác biệt về mặt dinh dưỡng với sản phẩm thông thường?” chúng ta bắt đầu cùng kiểm chứng làm sáng tỏ những hiểu lầm mơ hồ về sản phẩm hữu cơ và nông sản thân thiện với môi trường nhé.

1. 유기농 제품의 가격을 일반농산물과 비교하는 것 자체가 무리

Khó có thể so sánh giá sản phẩm hữu cơ và sản phẩm thông thường.

국내의 친환경농산물 제품은 ‘유기농’과 ‘무농약’으로 구분된다. 유기농은 농약과 화학비료를 사용하지 않고 재배한 농산물이며 무농약은 농약은 사용하지 않지만 화학비료를 권장량의 3분의 1 이하로 사용하여 재배한 농산물이다.

Sản phẩm nông sản thân thiện với môi trường trong nước ta(ở đây đang nói là Hàn Quốc) được chia ra làm hai loại là ‘sản phẩm hữu cơ‘ và ‘sản phẩm không dùng thuốc bảo vệ thực vật

국내 친환경농산물은 총 155 품목이나 되고, [1]유기농과 [2]무농약에 따라서도 비용은 달라진다. 판매처도 백화점, 대형마트, 직거래장터, 온라인몰 등 다양하기 때문에 일반 농산물과 친환경농산물의 가격을 단순 측정하기 어렵다. 여기에 지리적 표시, GAP, 저탄소 마크 등의 제품들도 존재하고 이외에도 각 농가의 브랜드가 부착된 상품들도 있어 친환경농산물이 일반농산물보다 무조건 비싸다고 하기는 어려운 상황이다.

Sản phẩm thân thiện với môi trường trong nước bao gồm 155 danh mục hàng hóa, và giá cả cũng khác nhau tùy theo [1]sản phẩm hữu cơ[2]sản phâm không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Rất khó để đo lường đơn giá của các nông sản thường và các nông sản thân thiện với môi trường vì có quá nhiều các nhà bán hàng như cửa hàng bách hóa, siêu thị, chợ, mua sắm trực tuyến..Ngoài ra các sản phẩm còn được dán nhãn chỉ dẫn địa lý, GAP, công bố hàm lượng CO2, hay các nhãn thương hiệu của người nông dân nữa vì vậy rất khó để khẳng định chắc chắn rằng nông sản thân thiện với môi trường đắt hơn nông sản thông thường.

2. 유기농 제품이 기생충 감염경로가 아니라 농산물 섭취의 문제

Sản phẩm hữu cơ không phải là con đường lây nhiễm ký sinh trùng mà là cách ăn uống sử dụng chúng.

기생충의 감염경로는 매우 다양하다. 기생충의 알이 묻은 채소를 깨끗이 씻어 먹지 않거나 오염된 땅에 떨어진 음식을 먹은 강아지나 고양이의 대변에서 옮을 수 있고, 개의 분비물이 버려진 곳에서 흙장난을 하다가 기생충에 감염되기도 한다. 최근에는 유기농 채소를 선호하는 식습관으로 기생충 감염이 늘어났다는 의견도 있는데 이는 명백히 잘못된 것이다.

Con đường dẫn tới lây nhiễm ký sinh trùng rất đa dạng. Nó có thể do ăn rau dính trứng ký sinh trùng mà không được rửa sạch, hoặc di chuyển từ chó ăn đồ ăn rơi trên đất ô nhiễm hay phân của mèo, hay là nghịch đất ở nơi vứt chất thải của chó cũng có thể dẫn đến lây nhiễm ký sinh trùng. Gần đây có một số ý kiến cho rằng việc thình hành trào lưu sử dụng rau xanh hữu cơ đã dẫn đến gia tăng lây nhiễm ký sinh trùng rõ ràng đó là ý kiến sai.

전문가들은 친환경농산물 자체가 기생충 감염의 원인이 아니라 퇴비 관리와 농산물 섭취방법에서 그 문제점을 찾는다. 한상미 채소 소믈리에는 “친환경농산물은 화학비료가 아닌 가축의 분뇨, 퇴비 등 유기비료를 사용하는데 이때 제대로 분해되지 않은 비료가 농작물을 오염시킬 수 있고, 농약을 살포하지 않기 때문에 야생동물에 의한 오염도 간과할 수 없다“며 “친환경농산물=무공해라는 믿음에서 일반농산물에 비해 친환경농산물을 대충 씻거나 그냥 먹었을 때 문제가 발생한다”라고 전했다.

Các chuyên ra tìm ra vấn đề lấy nhiễm ký sinh trùng không phải do bản thân các nông sản thân thiện với môi trường mà là do việc quản lý phân ủ phân chuồng và cách chúng ta sử dụng-ăn các nông sản đó. Hiệp hội rau củ quả Hàn Quốc cho biết “nông sản hữu cơ không sử dụng phân bón hóa học mà sử dụng phân bón hữu cơ như chất thải gia súc, phân chuồng khi đó phân bón không được phân hủy đúng mức có thể gây ô nhiễm cho nông sản và cũng do không phun-dùng thuốc bảo vệ thực vật nên không thể tránh khỏi việc lây nhiễm từ động vật hoang dã.” rồi “với niềm tin rằng sản phẩm hữu cơ là sản phẩm không độc hại nên khi ăn rửa đại khái qua loa hơn sơ với nông sản thông thường hoặc không rửa cứ thế ăn cho nên đã phát sinh vấn đề ở đó“.

유기농 식품, 영양학적 분명한 차이 존재한다

Sản phẩm hữu cơ có sự khác biệt rõ rệt về mặt dinh dưỡng.

2009년 영국 런던 위생 및 열대 의과대학 연구팀과 2012년 미국 스탠퍼드 의학대학 연구진은 유기농과 일반식품의 영양성분을 분석한 결과 “별 차이가 없다”고 발표했다. 하지만 최근 이와는 반대되는 연구들이 나오고 있다. ‘건강’을 위해서도 친환경농산물을 선택하는 것이 좋다는 입장이 커지고 있는 것.

Các nhà nghiên cứu từ Đại học Vệ sinh và Y học Nhiệt đới London, Vương quốc Anh năm 2009 và các nhà nghiên cứu tại Trường Y Stanford Mỹ năm 2012 có công bố rằng “không có chênh lệch – về hàn lượng dinh dưỡng”. Tuy nhiên gần đây có nhiều công bố nghiên cứu trái chiều được đưa ra. Nhiều quan điểm cho rằng để tốt cho sức khỏe nên chọn dùng các sản phẩm hữu cơ.

‘영국 영양학 저널’에 실린 워싱턴 주립대학교찰스 벤브룩 교수의 연구에 따르면 유기 농산물이 일반 농산물에 비해 항산화 물질의 농도가 18~69% 높은 것으로 나타났다. 또한 프랑스 국립보건의학연구원이 진행, 국제 학술지인 미국 내과학회지(JAMA Internal Medicine)에 실린 유기농 식품 섭취와 암 발병 사이의 상관관계에 대한 연구에 따르면 유기농 식품을 먹는 사람은 암에 걸릴 확률이 25%가량 더 낮았다.

Theo một nghiên cứu của Giáo sư Charles Benbrook thuộc Đại học Bang Washington đăng trên Tạp chí Dinh dưỡng Anh các sản phẩm nông nghiệp hữu cơ có nồng độ chất chống oxi hóa cao hơn từ 18~69% so với các sản phẩm nông nghiệp thông thường. Ngoài ra, theo một nghiên cứu về mối quan hệ giữa việc ăn thực phẩm hữu cơ và tỷ lệ mắc bệnh ung thư, được thực hiện bởi Viện Y tế và Sức khỏe Quốc gia Pháp, được công bố trên tạp chí quốc tế JAMA Internal Medicine những người dùng thực phẩm hữu cơ có tỷ lệ mắc bệnh ung thư ít hơn 25% so với những người dùng thực phẩm thông thường.

아울러 분당 서울대병원의 친환경농산물 섭취에 따른 장내 미생물 조성 변화에 대한 연구 결과, 2주일간 친환경 식재료 도시락을 섭취한 사람들은 장내 미생물 중 유익균은 증가했고, 유해균 비율은 대폭 감소했으며, 복부 불편감팽만감도 개선되었다.

Ngoài ra theo một kết quả nghiên cứu của Bệnh viện Đại học Quốc gia Bundang Seoul về sự thay đổi thành phần vi sinh vật trong ruột con người, trong vòng hai tuần những người sử dụng cơm hộp được làm từ nguyên liệu thực phẩm hữu cơ gia tăng số lượng các vi khuẩn có ích trong số các loài vi khuẩn đường ruột, và tỷ lệ những loài vi khuẩn có hại cũng giảm đáng kể, hiện tượng chướng bụng đầy hơi cũng được cải thiện.

친환경농업은 지구를 지키기 위한 인류의 필수과제이다

Nền nông nghiệp hữu cơ là bài toán để bảo vệ hành tinh của chúng ta.

미국 농무부(USDA)는 유기농을 “생물다양성, 생물 순환 및 토양 생물 활동을 보호하고 강화하는 생태학적 생산 관리 시스템”이라고 정의한다. 친환경농업도 지구의 가장 소중한 자원인 토양을 건강하게 만든다. 흙은 우리가 살고 있는 환경과 생태계를 지키는 원천이다. 안전한 땅에서 자란 농산물은 미래 세대 주역인 우리 아이들을 안전하고 건강하게 하고, 그 아이들이 어른이 되는 미래에도 안전한 먹거리를 생산할 수 있는 기반을 마련해준다. 오염된 토양을 원상복구는 데는 아주 많은 희생과 비용이 소모된다. 지구를 지키기 위한 친환경농업은 비단 우리나라뿐 아니라 전 인류가 실천해야 할 필수과제이다. (ngữ pháp 는 데)

Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) định nghĩa nông nghiệp hữu cơ là “một hệ thống sản xuất mang tính sinh học nhằm bảo vệ và tăng cường đa dạng sinh học, chu kì sinh học và hoạt tính sinh học của đất“. Nông nghiệp hữu cơ cũng làm cho đất đai-tài nguyên trọng nhất trên trái đất trở nên khỏe mạnh. Đất là môi trường sống của chúng ta và cũng là gốc rễ đảm bảo cho hệ sinh thái. Nông sản được trồng trên vùng đất an toàn sẽ làm cho những đứa trẻ của chúng ta-chủ nhân của thế hệ mai sau được an toàn khỏe mạnh, và chúng ta phải chuẩn bị cho chúng thứ cơ bản nhất đó là tương lai chúng lớn lên cũng có thể tạo ra được thực phẩm an toàn.

Nguồn bài viết trên 헬스컨슈머

Dịch bởi Blogkimchi.com

→ Chuyên mục: Luyện dịch Hàn Việt
→ Nếu thấy bài đọc này có ích hãy kéo xuống dưới xíu nhấn Voite bài viết này nhé!

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: