개발제한구역의 부작용 (Học từ vựng + Đọc hiểu) Bài 61

Chào các bạn mình là Trang Phạm. Trong Chuyên mục – Đọc hiểu luyện dịch Hàn Việt số trước Bài 60 chúng ta đã cùng tìm hiểu về Khu vực vành đai xanh hay còn gọi là khu vực hạn chế phát triển(개발제한구역) hôm nay Trang Phạm xin chia sẻ tiếp tới các bạn bài dịch liên quan có tựa đề 개발제한구역의 부작용Mặt trái của khu vực hạn chế phát triển, hi vọng thông qua bài đọc này các bạn sẽ nắm bắt ghi nhớ được một số từ vựng và thông tin về chủ đề này. #Luyện dịch Hàn Việt. #Đọc hiểu đoạn văn tiếng hàn. #Luyện đọc hiểu tiếng Hàn.

Vẫn theo quy tắc cũ các bạn hãy tham khảo đọc trước từ vựng sau đó đọc bài – tự tư duy dịch bài theo khả năng có thể. Sau đó mới xem Vietsub toàn bài.

❖ Nội dung từ vựng

1.오픈스페이스: Không gian mở2.불가피하다: không thể tránh khỏi, chắc chắn xảy ra
3.엄격하게: một cách nghiêm ngặt, nghiêm khắc…4.반발: sự phản bác, phản đối
5.경직되다: bị cứng nhắc, đơ cứng, chết lặng6.임야: rừng, vùng núi rừng
7.농지: đất nông nghiệp, đất làm nông8.농경지: đất nông canh, đất canh tác
9.지가: Giá đất10.도시용지: đất đô thị
11.사유재산권: quyền sở hữu tư nhân, quyền tư hữu tài sản12.현저하게: một cách rõ ràng, đáng kể, đáng chú ý…

❖ Nội dung bài đọc

[1] 개발제한구역을 지정함으로써 도시의 무질서한 시가지 확장을 억제하고 녹지 및 오픈스페이스를 제공하여 미래에 사용될 도시공간을 확보하는 등 수도권의 성장관리 측면에서 긍정적인 효과가 있었지만 개발제한구역의 지정 당시 불가피하게 포함된 지역에서도 개발행위가 엄격하게 제한됨에 따라 해당 지역 내 주민의 반발과 불만이 지속적으로 표출되는 등 부작용도 발생하였다. 또한 시대가 변함에 따라 교육‧문화‧복지 등 삶의 질 향상에 대한 서비스 수요가 증대되고 임대주택 등 공공 서비스에 대한 수요가 증대되면서 새로운 도시 개발이 요구되었다. 그러나 이러한 시대적 흐름을 반영하지 못한 경직된 규정으로 인해 다음과 같은 유형의 민원이 지속적으로 발생하였다. (증대: Sự gia tăng, mở rộng; 규정: Quy định; 지속적: Tính liên tục; 수도권: vùng đô thị)

[2] 첫째, 개발제한구역 내에 이미 시가화 된 집단취락이 포함되거나 개발제한구역의 경계선이 마을을 관통하는 등 당초부터 불합리하게 지정된 경우. 둘째, 상대적으로 보전가치가 높지만 개발제한구역으로 지정되지 않은 도시 내 녹지와 임야농지 등이 도시용지로 전용되었음에도 불구하고, 개발제한구역 내 취락이나 생산성이 낮은 농경지까지 개발이 제한된 경우. 셋째, 개발제한구역 내 엄격한 규제로 주민들의 사유재산권의 제약과 생활불편이 초래되고, 다른 지역에 비해 지가현저하게 낮아 주민들의 불만이 지속적으로 제기된 경우. 넷째, 개발제한구역의 외곽 지역까지 새로운 도시가 개발됨으로써 기존 도시와의 연결을 위한 교통비용이 증가되는 등 공공투자가 지속적으로 요구된 경우 등이 있다. (집단취락: Nhóm dân cư; 관통하다: Xuyên qua, đâm qua; 공공투자: Đầu tư vào công cộng; 엄격하다: nghiêm khắc)

[Nguồn dữ liệu 서울정책아카이브]

Vietsub: Sau khi đã đọc từ vựng và cố gắng tự dịch hiểu, nếu bạn đọc muốn xem phần dịch full thì hãy nhập mã code → blogkimchi vào ô bên dưới để xác nhận mở xem nội dung Vietsub toàn bài.


 

› Tham khảo thêm bài viết cùng chủ đề liên quan về 개발제한구역. Bài 60 개발제한구역( Green belt).

› Xem danh sách các bài đọc hiểu cũ
› Tải sổ tay luyện dịch Hàn Việt

❖ Bài đọc hiểu luyện dịch Hàn Việt & học từ vựng Số 61 tạm dừng tại đây. Nếu bạn đọc thấy chỗ nào có “lỗi” “sạn” thì hãy nhắc cho Blog nhé. Và nếu bạn muốn xem những bài đọc tương tự hãy Voite và Chia sẻ bài đọc để ủng hộ Blog nhé ~ Chia sẻ của bạn đọc là động lực để Blog cập nhật các bài viết tương tự tiếp theo.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: