Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II – Ngữ pháp -는 데다가 (47/150)

Học cấp tốc ngữ pháp -는 데다가 trong thời gian ngắn để ôn thi TOPIK II đạt hiệu quả tốt nhất.

Danh mục 150 ngữ pháp thông dụng trong TOPIK II đã được phân loại theo từng nhóm đã được blogkimchi.com trích dẫn từ sách TOPIK Essential Grammar 150 Intermediate.

Trong bài thi TOPIK II thì nội dung ngữ pháp thi từ câu số 1 đến câu số 4, (xem đề thi minh hoạ ngữ pháp TOPIK II tại đây), ngoài ra các ngữ pháp xuất hiện trong các phần thi Đọc, Nghe, Viết thường chủ yếu là các ngữ pháp sơ cấp, trung cấp và khá là đơn giản. Thí sinh không cần lo lắng quá nhiều về “ngữ pháp khi thi TOPIK”. Bạn có thể học cấp tốc list 150 ngữ pháp TOPIK II mà mình chia sẻ là đủ nhé.

Ngữ pháp số 47/150 là Ngữ pháp -는 데다가

Công thức

    -() 데다가 데다가
동사 읽다 은 데다가 는 데다가
Động từ 가다 간 데다가 가는 데다가
    -() 데다가
형용사 많다 은 데다가
Tính từ 싸다 싼 데다가
    데다가
명사+이다 핵생 학생인 데다가
Danh từ 친구 친구인 데다가

Ý nghĩa: 선행절의 정보에 후행절의 정보를 추가할 사용한다.

Diễn tả khi thông tin ở vế sau bố sung thêm thông tin cho vế trước.

Tạm dich: “thêm vào đó, không những thế”

Ví dụ:

ㆍ가: 요즘 얼굴 보기가 힘든 것 같아요.

Dạo này trông mặt cậu có vẻ mệt mỏi.

나: 네, 일도 많은 데다가 새로 공부를 시작한 게 있어서 좀 바빴어요.

Uhm, việc nhiều, thêm vào đó lại bắt đầu học kì mới nên hơi bận một chút.

ㆍ언어교환을 하면 한국어도 배울 수 있는 데다가 한국 친구도 사귈 수 있어요.

Nếu trao đổi ngôn ngữ thì có thể vừa học tiếng Hàn thêm vào đó còn có thế kết bạn Hàn Quốc.

ㆍ영미 씨는 같은 과 친구인 데다가 고등학교 동창이기도 해요.

Youngmi là bạn cùng khoa không những thế còn là bạn cấp 3 nữa.

Chú ý: 선행절과 후행절의 주어가 같아야 한다.

Vế trước và vế sau phải cùng chủ ngữ.

Ví dụ:

동생은 매일 게임을 하는 데다가 (동생은) 밤까지 새니까 아침에 못 일어난다 (đúng).

Em mình ngày nào cũng chơi game thêm vào đó còn thức đến tận đêm nên sáng không dậy được.

언니는 예쁜 데다가 오빠도 날씬하기까지 하다(sai)

Chị gái xinh, không những vậy anh trai cũng gầy nữa.

Mở rộng:  ‘-는 데다가’는 ‘-을 뿐만 아니라’와 바꾸어 사용할 수 있다.

‘-는 데다가’ có thể sử dụng thay cho ‘-을 뿐만 아니라’

Ví dụ:

ㆍ그 식당은 맛있는 데다가 값도 싸요.

= 그 식당은 맛있을 뿐만 아니라 값도 싸요.

Nhà hàng đó đồ ăn ngon thêm vào đó giá còn rẻ nữa.

Luyện tập:                  

※ 다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르십시오.           

그 하숙집은 교통이 편리한 데다가 시설도 좋아서 하숙생들에게 아주 인기가 많다.

1) 편리할 겸                           

2) 편리한 만큼

3) 편리하기는 하지만                   

4) 편리할 뿐만 아니라

Click để xem đáp án luyện tập

정답: 4

Trên đây là bài học cấp tốc học cấp tốc ngữ pháp TOPIK II theo danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II thông dụng.

Để xem chi tiết về ngữ pháp -을 뿐이다 trong tiếng Hàn cùng các lưu ý đặc biệt và so sánh ngữ pháp, hãy tham khảo mục Ngữ pháp tại blogkimchi.com nhé!

Đánh giá bài

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Bài ghim tài liệu ôn Topik II.

BÀI CÙNG CHỦ ĐỀ ✌

guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận