Hành động hàng ngày bằng tiếng Hàn theo chủ đề: 안경과 렌즈 Kính và Lens

Bạn đang xem bài viết trong Chuyên mục Tiếng Hàn thực dụng – Là một loạt các bài viết được Blogkimchi Việt hóa lại nội dung từ tài liệu My Daily Routine In Korean của Talktomeinkorean, đây là một cuốn sổ tay hình ảnh ghi tổng hợp lại những hành động theo từng tình huống thường xảy ra với chúng ta trong cuộc sống. Qua hình ảnh gợi như như vậy sẽ giúp các bạn ghi nhớ và vận dụng từ vựng một cách tốt hơn.

Tiếng Hàn theo chủ đề: 안경과 렌즈 Kính và Lens

(Nguồn ảnh Talktomeinkorean)

Từ vựng:

1. 안경을 쓰다 dùng(đeo) kính

2. 안경을 닦다 lau kính

3. 안경을 잃어버리다 rơi mất kính

4. 안경을 찾다 tìm kính

5. 안경이 헐겁다 kính bị lỏng(rộng gọng)

6. 렌즈를 빼다 tháo lens(kính áp tròng) ra

7. 렌즈를 끼다 đeo kính áp tròng vào

(Nguồn ảnh Talktomeinkorean)

Từ vựng:

1. 시력 검사를 받다 kiểm tra thị lực

2. 도수가 맞다 đeo kính đúng độ

3. 안경테를 바꾸다 thay gọng kính

4. 안경점에 가다 đếm tiệm kính (thuốc)

5. 안과에 가다 đến nhãn khoa

6. 안경이 쪼이다 kính bị chặt, gọng kính ép chặt

7. 안경을 맞추다 làm kính(mua kính)

Xem tiếp các bài tương tự trong loạt bài Chuyên mục Tiếng Hàn thực dụng

Từ khóa: động từ tiếng hàn thường dùng, từ vựng tiếng hàn trong sinh hoạt hàng ngày, động tác trong sinh hoạt tiếng hàn là gì, động từ cử chỉ hoạt động tiếng hàn, động tác thực hiện tiếng hàn, cắt tóc gội đầu, tiệm cắt tóc…

5/5 - (1 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: