진짜 삶 – Cuộc sống thực

Lời hay ý đẹp tiếng Hàn – Chuyên mục Blogkimchi sưu tầm những bài dịch, bình hay về các câu chuyện cuộc sống, bài học cuộc sống. #Bài đọc hay về tiếng Hàn. #Quà tặng cuộc sống phiên bản tiếng hàn. #Luyện dịch Hàn Việt. #Luyện dịch tiếng Hàn.

진짜 삶 – Cuộc sống thực

진짜 삶이란, 슬프고 힘들고 아프고 외롭고 지치고 부딪치고 고통스 럽고 밉고∙∙∙ 그러한 것들을 다 겪어내는 과정이다. 그 래서 사랑하고 이해하고 용서하고 기쁘고 희망을 가지 고 화해하고 겸허하고 겸손할 줄 아는 것이다.

Cuộc sống thực là quá trình mà chúng ta cần phải trải qua tất cả những quá trình: buồn bã, vất vả, đau ốm, cô đơn, kiệt sức, va chạm đau khổ và ganh ghét. Vì thế mà chúng ta mới biết được khiêm tốn, hòa giải, hi vọng, vui vẻ tha thức thấu hiểu và yêu thương là thế nào.

편리하게 사는 게 편리하지 않게 사는 것보다 낫다 는 보장이 어디 있나? 불편하고 힘들더라도 부딪쳐보 는 것, 상처를 받을지언정 사랑하지 않는 것보다 사랑 하는 것, 가지 않는 것보다는 가보는 것, 살아보지 않는 것보다는 살아보는 것이 더 나은 거겠다.

Có nơi nào đảm bảo rằng “sống tiện nghi sẽ tốt hơn hẳn so với cuộc sống không tiện nghi?” Dù cho mệt mỏi và bất tiện đi chăng nữa thà rằng được va chạm, dù cho có bị tổn thương đi nữa thì thà là mình sống còn hơn chẳng được sống, chẳng thà là mình được đi đâu đó còn hơn chẳng bao giờ đi đâu đó, thà rằng mình yêu còn hơn là mình không được yêu ai đó.

시간이 지나고 나면 사랑의 아픔이나 그리움이나 상 처 같은 것들이 더러 마음에 아름다운 흔적으로 남아 삶을 더 풍요롭고 빛나게 해줄 때가 있다. 흔적이 많다는 것은그만큼 삶에 치열했고 진지했다는 것이다. 그 게 진짜 삶이 아닐까.

Theo thời gian, thỉnh thoảng những vết thương, những nỗi nhớ, những nỗi đau trong tình yêu sẽ đọng lại trong tâm hồn ta những dấu ấn đẹp và có khi sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta tỏa sáng, đầy đủ hơn, Bao nhiêu dấu ấn là bấy nhiêu lần chững chạc và khốc liệt trong cuộc sống. Đó không phải là cuộc sống thực sao.

치열한 도전이나 열정에서 오는 고통은 우리 영혼에 유익한 무언가를 안겨준다. 부딪치고 넘어지고 아프고 사랑하고 미워하고 기뻐했던 순간들, 진짜 삶이란 그 러한 과정들, 바로 그 순간 속에 있다.

Đau khổ bởi sự nhiệt huyết hoặc bởi sự thử thách khốc liệt sẽ mang đến cái gì đó rất hữu ích cho tâm hồn của chúng ta. Những khoảnh khắc vui buồn, yêu thương ghét bỏ, đau ốm, gục ngã, va chạm ấy… những quá trình ấy mới đúng cuộc sống thực, và nó nằm ngay trong khoảnh khắc ấy.

(Trích Vui học tiếng Hàn)

(Châu Thuỳ Trang)

슬프다: buồn힘들다: mệt mỏi
아프다: đau외롭다: cô đơn
지치다: mệt mỏi, mệt nhọc부딪치다: đương đầu, đối mặt va chạm
고통스럽다: đau khổ밉다:  ghét
격어내다: vượt qua화해하다: hòa giải
겸허하다: khiêm nhường겸손하다: khiêm tốn
보장이 어디 있나? có nơi nào đảm bảo không상저를 받다: bị tổn thương
시간이 지나다: thời gian trôi đi흔적: dấu vết, dấu ấn

풍요롭다: sung túc, giàu phồn vinh~ㄹ 때가 있다: có khi, có lúc
치열하다: khốc liệt진지하다: nghiêm túc, đoan trang, chân thật
도전: thách thức, thử sức연정: nhiệt tình, nhiệt huyết
고통: đau khổ영혼: linh hồn, oan hồn
유익하다: hữu ích안겨주다: mang đến gây ra
순간:khoảnh khắc과정: quá trình

Gợi ý bạn đọc một số chủ đề hay trên Blog: Góc luyện dịch Hàn ViệtGóc tài liệu ngữ phápGóc tài liệu 쓰기Góc học từ vựng.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: