Tài liệu học từ vựng Hán Hàn cực hay dễ nhớ

Trích lọc một số từ vựng Hàn Hàn. Từ vựng Hán Hàn hay còn gọi là từ vựng tiếng Hàn âm Hán là những từ tiếng Hàn có nguồn gốc từ Chữ Hán – vì trong tiếng Việt cũng có những từ mượn trong tiếng Hán nên về cách phát âm chúng tương tự nhau.
  1. 인류 Nhân loại (con người)
  2. 유익한 Hữu ích
  3. 표현하다 Biểu hiện
  4. 의사 Bác sĩ (y sĩ)
  5. 부문 Bộ môn (bộ phận)
  6. 색채 Sắc thái
  7. 베트남 Việt Nam
  8. 만약 Giả sử (giả dụ)
  9. 경찰 Cảnh sát
  10. 평상,  보통 Bình thường
  11. 자동차 Xe ô-tô
  12. 결혼하다 Kết hôn
  13. 칭호 Xưng hô
  14. 충돌하다 Xung đột
  15. 적,  원수 Kẻ thù
  16. 봄 Mùa xuân
  17. 어휘 Từ ngữ/ từ vựng
  18. 형용사 Hình dung từ = tính từ
  19. 타도하다 Đánh đổ
  20. 대표 Đại biểu (đại diện)
  21. 수도 Thủ đô
  22. 문법 Văn phạm (ngữ pháp)
  23. 독약 Thuốc độc

Cập nhật ngày 20.04.2020. Blog đã gộp 3 file từ vựng Hán Hàn vào 1 bài về từ vựng tiếng Hán được cập nhật lại bên bài viết Chia sẻ sách từ vựng Hán Hàn (Sịn sò).PDF. Link tải File đã được cập nhật bên bài viết đó, bạn đọc qua tải nhé.

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tiếng Hàn , Topik - Tài liệu học tập và các câu chuyện bên lề. {Xem chương trình chia sẻ bài viết nhận tiền trên Blog}
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: