Hành động hàng ngày bằng tiếng Hàn chủ đề: 화장 Trang điểm

Bạn đang xem bài viết trong Chuyên mục Tiếng Hàn thực dụng – Là một loạt các bài viết được Blogkimchi Việt hóa lại nội dung từ tài liệu My Daily Routine In Korean của Talktomeinkorean, đây là một cuốn sổ tay hình ảnh ghi tổng hợp lại những hành động theo từng tình huống thường xảy ra với chúng ta trong cuộc sống. Qua hình ảnh gợi như như vậy sẽ giúp các bạn ghi nhớ và vận dụng từ vựng một cách tốt hơn.

Chủ đề: 화장 Trang điểm

(Nguồn ảnh Talktomeinkorean)

Từ vựng:

1. 화장품을 바르다 bôi/tẩm/thoa ướp mỹ phẩm

2. 화장을 망치다 làm hỏng lớp trang điểm

3. 마스카라를 바르다 chuốt mi (mascara)

4. 화장을 지우다 tẩy trang

5. 미스트를 뿌리다 xịt khoáng

6. 화장을 하다 trang điểm, hóa trang

7. 민낯을 보여 주다 cho xem mặt mộc

(Nguồn ảnh Talktomeinkorean)

Từ vựng:

1. 화장을 고치다/수정하다 sửa trang điểm
2. 덧칠하다 sơn(sơn) đè lên(phủ thêm 1 lớp)
3. 속눈썹을 올리다 làm cong mi
4. 속이다 lừa gạt
5. 눈썹을 그리다 kẻ lông mày
6. 화장이 지워지다 bị nhòe, mờ(trôi)lớp trang điểm

Xem tiếp các bài tương tự trong loạt bài Chuyên mục Tiếng Hàn thực dụng

Từ khóa: động từ tiếng hàn thường dùng, từ vựng tiếng hàn trong sinh hoạt hàng ngày, động tác trong sinh hoạt tiếng hàn là gì, động từ cử chỉ hoạt động tiếng hàn, động tác thực hiện tiếng hàn, cắt tóc gội đầu, tiệm cắt tóc…

5/5 - (1 đánh giá)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.

Blogkimchi.com

Blog chia sẻ về tài liệu học tiếng Hàn, Topik và Hàn Quốc. Săn Sale sách tiếng Hàn.
Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: